crypticness

[Mỹ]/ˈkrɪptɪknəs/
[Anh]/ˈkrɪptɪknəs/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái khó hiểu; có một ý nghĩa bí ẩn hoặc mơ hồ; khó để hiểu.

Cụm từ & Cách kết hợp

utter crypticness

sự khó hiểu tuyệt đối

absolute crypticness

sự khó hiểu tuyệt đối

complete crypticness

sự khó hiểu hoàn toàn

sheer crypticness

sự khó hiểu rõ ràng

total crypticness

sự khó hiểu tổng thể

pure crypticness

sự khó hiểu thuần khiết

perfect crypticness

sự khó hiểu hoàn hảo

remarkable crypticness

sự khó hiểu đáng chú ý

surprising crypticness

sự khó hiểu đáng ngạc nhiên

unusual crypticness

sự khó hiểu bất thường

Câu ví dụ

his crypticness made it impossible to understand his true feelings.

Sự khó hiểu của anh ấy khiến mọi người không thể hiểu được cảm xúc thật sự của anh ấy.

the crypticness of ancient hieroglyphics has fascinated scholars for generations.

Sự khó hiểu của những chữ tượng hình cổ đại đã khiến các học giả bị cuốn hút trong nhiều thế hệ.

there was deliberate crypticness in her response that suggested she was hiding something.

Có một sự khó hiểu có chủ ý trong phản hồi của cô ấy cho thấy cô ấy đang che giấu điều gì đó.

the crypticness surrounding the conspiracy theories only fueled more speculation.

Sự khó hiểu bao quanh các thuyết âm mưu chỉ làm tăng thêm sự suy đoán.

she spoke with an air of crypticness that made everyone curious.

Cô ấy nói với vẻ khó hiểu khiến mọi người tò mò.

the crypticness of the instructions left many users confused and frustrated.

Sự khó hiểu của các hướng dẫn khiến nhiều người dùng bối rối và thất vọng.

his crypticness about his plans made everyone wonder what he was really up to.

Sự khó hiểu của anh ấy về kế hoạch của anh ấy khiến mọi người tự hỏi anh ấy thực sự đang làm gì.

the crypticness in his poetry gives it a timeless quality that resonates with readers.

Sự khó hiểu trong bài thơ của anh ấy mang lại cho nó một phẩm chất vượt thời gian mà cộng hưởng với người đọc.

there is a certain crypticness to her behavior that no one can explain.

Có một sự khó hiểu nhất định trong hành vi của cô ấy mà không ai có thể giải thích được.

the crypticness of the warning was lost on most people who read it.

Sự khó hiểu của cảnh báo bị lãng quên bởi hầu hết mọi người đọc nó.

with calculated crypticness, she refused to reveal the secret.

Với sự khó hiểu được tính toán kỹ lưỡng, cô ấy từ chối tiết lộ bí mật.

the crypticness of the maze only added to its mysterious allure.

Sự khó hiểu của mê cung chỉ làm tăng thêm sức hấp dẫn bí ẩn của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay