cryptkeeper

[Mỹ]//ˈkrɪptˌkiːpə//
[Anh]//ˈkrɪptˌkiːpər//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người được thuê để chăm sóc một ngôi mộ hoặc lăng mộ; một cá nhân bảo vệ hoặc quản lý một kho lưu trữ, thường được sử dụng theo nghĩa ẩn dụ trong bối cảnh kỹ thuật số.

Cụm từ & Cách kết hợp

cryptkeeper's job

Vietnamese_translation

cryptkeeper walks

Vietnamese_translation

cryptkeepers guard

Vietnamese_translation

cryptkeeper's rule

Vietnamese_translation

cryptkeeper roams

Vietnamese_translation

cryptkeepers roam

Vietnamese_translation

cryptkeeper's task

Vietnamese_translation

cryptkeeper's role

Vietnamese_translation

cryptkeeper's duty

Vietnamese_translation

cryptkeeper's haunt

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the old cryptkeeper emerged from the darkness.

Người gác mộ cổ xưa xuất hiện từ bóng tối.

a mysterious cryptkeeper guards this ancient tomb.

Một người gác mộ bí ẩn canh giữ ngôi mộ cổ này.

the cryptkeeper's lantern flickered in the tunnel.

Ngọn đèn của người gác mộ chớp tắt trong hào.

local legends speak of a spooky cryptkeeper.

Các huyền thoại địa phương kể về một người gác mộ đáng sợ.

the cryptkeeper opened the heavy iron door.

Người gác mộ mở cánh cửa sắt nặng.

i heard the cryptkeeper's footsteps echo through the hallway.

Tôi nghe thấy tiếng bước chân của người gác mộ vang vọng trong hành lang.

the timid cryptkeeper hid behind the marble statue.

Người gác mộ nhút nhát trốn sau bức tượng đá cẩm thạch.

children say the cryptkeeper haunts this cemetery at night.

Các em nhỏ nói rằng người gác mộ quấy phá nghĩa địa này vào ban đêm.

the cryptkeeper revealed a hidden passage behind the wall.

Người gác mộ tiết lộ một lối đi bí mật phía sau bức tường.

an eerie cryptkeeper appears whenever someone trespasses.

Một người gác mộ đáng sợ xuất hiện mỗi khi ai đó xâm nhập.

the cryptkeeper has protected these graves for centuries.

Người gác mộ đã bảo vệ những ngôi mộ này trong hàng thế kỷ.

we followed the cryptkeeper down the winding stairs.

Chúng tôi theo người gác mộ xuống những bậc thang quanh co.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay