cuadrilla leader
người lãnh đạo cuadrilla
cuadrilla member
thành viên cuadrilla
cuadrilla work
công việc của cuadrilla
cuadrilla team
đội ngũ cuadrilla
cuadrilla tasks
nhiệm vụ của cuadrilla
cuadrilla project
dự án cuadrilla
cuadrilla training
đào tạo cuadrilla
cuadrilla meeting
cuộc họp cuadrilla
cuadrilla goals
mục tiêu của cuadrilla
cuadrilla performance
hiệu suất của cuadrilla
the cuadrilla worked together to finish the project.
các toán rụi đã làm việc cùng nhau để hoàn thành dự án.
each cuadrilla has its own leader to guide them.
mỗi toán rụi có người lãnh đạo riêng để hướng dẫn họ.
the cuadrilla celebrated their success with a party.
toán rụi đã ăn mừng thành công của họ với một bữa tiệc.
they formed a cuadrilla to tackle the community issues.
họ đã thành lập một toán rụi để giải quyết các vấn đề của cộng đồng.
every cuadrilla is responsible for specific tasks.
mỗi toán rụi chịu trách nhiệm cho các nhiệm vụ cụ thể.
the cuadrilla met every week to discuss progress.
toán rụi đã gặp nhau mỗi tuần để thảo luận về tiến độ.
training is essential for every cuadrilla to succeed.
đào tạo là điều cần thiết để mọi toán rụi thành công.
they assigned roles within the cuadrilla based on skills.
họ đã phân công vai trò trong toán rụi dựa trên kỹ năng.
the cuadrilla's teamwork impressed the judges.
tinh thần đồng đội của toán rụi đã gây ấn tượng với các giám khảo.
each cuadrilla contributes to the overall project goals.
mỗi toán rụi đóng góp vào các mục tiêu chung của dự án.
cuadrilla leader
người lãnh đạo cuadrilla
cuadrilla member
thành viên cuadrilla
cuadrilla work
công việc của cuadrilla
cuadrilla team
đội ngũ cuadrilla
cuadrilla tasks
nhiệm vụ của cuadrilla
cuadrilla project
dự án cuadrilla
cuadrilla training
đào tạo cuadrilla
cuadrilla meeting
cuộc họp cuadrilla
cuadrilla goals
mục tiêu của cuadrilla
cuadrilla performance
hiệu suất của cuadrilla
the cuadrilla worked together to finish the project.
các toán rụi đã làm việc cùng nhau để hoàn thành dự án.
each cuadrilla has its own leader to guide them.
mỗi toán rụi có người lãnh đạo riêng để hướng dẫn họ.
the cuadrilla celebrated their success with a party.
toán rụi đã ăn mừng thành công của họ với một bữa tiệc.
they formed a cuadrilla to tackle the community issues.
họ đã thành lập một toán rụi để giải quyết các vấn đề của cộng đồng.
every cuadrilla is responsible for specific tasks.
mỗi toán rụi chịu trách nhiệm cho các nhiệm vụ cụ thể.
the cuadrilla met every week to discuss progress.
toán rụi đã gặp nhau mỗi tuần để thảo luận về tiến độ.
training is essential for every cuadrilla to succeed.
đào tạo là điều cần thiết để mọi toán rụi thành công.
they assigned roles within the cuadrilla based on skills.
họ đã phân công vai trò trong toán rụi dựa trên kỹ năng.
the cuadrilla's teamwork impressed the judges.
tinh thần đồng đội của toán rụi đã gây ấn tượng với các giám khảo.
each cuadrilla contributes to the overall project goals.
mỗi toán rụi đóng góp vào các mục tiêu chung của dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay