cuisines

[Mỹ]/[ˈk(j)uɪzɪnz]/
[Anh]/[ˈk(ʊ)ɪzɪnz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các phong cách nấu ăn khác nhau tồn tại trên toàn thế giới; một phong cách hoặc phương pháp nấu ăn cụ thể; một loại đa dạng các món ăn và món ăn.

Cụm từ & Cách kết hợp

global cuisines

ẩm thực toàn cầu

diverse cuisines

ẩm thực đa dạng

fusion cuisines

ẩm thực kết hợp

exploring cuisines

khám phá ẩm thực

regional cuisines

ẩm thực địa phương

authentic cuisines

ẩm thực truyền thống

new cuisines

ẩm thực mới

various cuisines

ẩm thực đa dạng

local cuisines

ẩm thực địa phương

italian cuisines

ẩm thực Ý

Câu ví dụ

the restaurant offers a wide range of international cuisines.

Quán ăn cung cấp một loạt các món ăn quốc tế đa dạng.

we sampled several regional cuisines during our trip to italy.

Chúng tôi đã nếm thử nhiều món ăn địa phương trong chuyến đi đến Ý.

fusion cuisines combine elements from different culinary traditions.

Ẩm thực kết hợp lấy cảm hứng từ nhiều truyền thống ẩm thực khác nhau.

exploring new cuisines is one of my favorite hobbies.

Khám phá các món ăn mới là một trong những sở thích yêu thích của tôi.

the chef specializes in southeast asian cuisines.

Người đầu bếp chuyên về các món ăn Đông Nam Á.

many cuisines use spices to enhance their flavor profiles.

Nhiều món ăn sử dụng gia vị để làm phong phú hương vị.

the food market showcased diverse cuisines from around the world.

Chợ thực phẩm đã trưng bày nhiều món ăn đa dạng từ khắp nơi trên thế giới.

she's passionate about learning about different cuisines and their history.

Cô ấy đam mê tìm hiểu về các món ăn khác nhau và lịch sử của chúng.

the hotel's buffet featured a variety of global cuisines.

Buffet của khách sạn phục vụ nhiều món ăn từ khắp nơi trên thế giới.

he's always eager to try new and exciting cuisines.

Anh ấy luôn háo hức được thử các món ăn mới và hấp dẫn.

the culinary school teaches students about various cuisines worldwide.

Trường dạy nấu ăn dạy cho học sinh về nhiều món ăn khác nhau trên toàn thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay