cultism

[US]/ˈkʌltɪzəm/
[UK]/ˈkʌltɪzəm/
Frequency: Very High

Translation

n. phong tục hoặc niềm tin của một giáo phái; lòng sùng bái hoặc tôn kính quá mức đối với một người cụ thể, một ý tưởng hoặc một vật cụ thể; hệ thống niềm tin mê tín.
Word Forms
số nhiềucultisms

Example Sentences

the senator accused his opponent of dabbling in political cultism to attract fringe voters.

Viên nghị sĩ đã buộc tội đối thủ mình can thiệp vào chủ nghĩa giáo phái chính trị để thu hút các cử tri rìa.

parents are increasingly concerned about the rise of cultism in popular online gaming communities.

Người cha mẹ ngày càng lo lắng về sự gia tăng của chủ nghĩa giáo phái trong các cộng đồng chơi game trực tuyến phổ biến.

sociologists study the mechanics of cultism to understand how charismatic leaders manipulate followers.

Các nhà xã hội học nghiên cứu cơ chế của chủ nghĩa giáo phái để hiểu cách các nhà lãnh đạo có sức hút điều khiển người theo đạo.

escaping the psychological grip of cultism often requires extensive counseling and family support.

Để thoát khỏi sự kiểm soát tâm lý của chủ nghĩa giáo phái thường đòi hỏi sự tư vấn kỹ lưỡng và sự hỗ trợ từ gia đình.

the documentary explores the fine line between sincere religious devotion and dangerous cultism.

Phim tài liệu khám phá ranh giới mong manh giữa lòng thành trong tôn giáo và chủ nghĩa giáo phái nguy hiểm.

academics have observed a disturbing rise of cultism within certain radicalized political groups.

Các học giả đã quan sát thấy sự gia tăng đáng lo ngại của chủ nghĩa giáo phái trong một số nhóm chính trị cực đoan.

strict regulations are necessary to prevent cultism from infiltrating local school systems.

Các quy định nghiêm ngặt là cần thiết để ngăn chặn chủ nghĩa giáo phái xâm nhập vào hệ thống trường học địa phương.

former members describe the slow normalization of cultism within the secluded community.

Các cựu thành viên mô tả sự chuẩn hóa chậm chạp của chủ nghĩa giáo phái trong cộng đồng biệt lập.

law enforcement agencies track suspicious organizations to combat the spread of criminal cultism.

Các cơ quan thực thi pháp luật theo dõi các tổ chức đáng ngờ để chống lại sự lan rộng của chủ nghĩa giáo phái tội phạm.

critics argue that the intense loyalty demanded by the ceo borders on corporate cultism.

Các nhà phê bình cho rằng lòng trung thành mãnh liệt được yêu cầu bởi giám đốc điều hành gần như là chủ nghĩa giáo phái trong doanh nghiệp.

the effects of cultism can destroy family bonds and isolate individuals from society.

Tác động của chủ nghĩa giáo phái có thể phá vỡ các mối quan hệ gia đình và cô lập cá nhân khỏi xã hội.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now