cumin

[Mỹ]/'kjuːmɪn/
[Anh]/ˈkʌmɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thì là

Cụm từ & Cách kết hợp

ground cumin

rau cum xay

cumin seeds

hạt thì là

cumin-flavored dishes

các món ăn có vị thì là

roasted cumin powder

bột thì là rang

Câu ví dụ

Saffron Crème Friache and Lavender Cumin Pepper, with Warm Blini.

Kem Crème Saffron, hương Lavender, ớt Cumin, ăn kèm với bánh Blini ấm.

A past formed by Coconut oil, Psoralea crolyforlia, Black cumin and Barberry roots works very well for treating vitiligo.

Một quá trình được hình thành bởi dầu dừa, Psoralea crolyforlia, hạt thì là đen và rễ chi tử rất hiệu quả trong điều trị viêm da trắng.

Pepper, Cumin, Cardamom, Ginger, Fennel, Ajowan, Bajra, Jowar, Spice Freshner, Spiced Tea

Tiêu, Cumino, Cardamom, Gừng, Thì là, Ajowan, Bajra, Jowar, Spice Freshner, Trà gia vị

We want to buy Pepper, Cumin, Cardamom, Ginger, Fennel, Ajowan, Bajra, Jowar, Spice Freshner, Spiced Tea

Chúng tôi muốn mua Tiêu, Cumino, Cardamom, Gừng, Thì là, Ajowan, Bajra, Jowar, Spice Freshner, Trà gia vị

Try cooking them slowly with tomatoes, garbanzo beans, onions and cumin for a Mediterranean flavor, and served on a bed of polenta.

Hãy thử nấu chúng từ từ với cà chua, đậu garbanzo, hành tây và thì là Ai Cập để có hương vị Địa Trung Hải, và ăn kèm với đậu polenta.

I love the aroma of cumin in Indian dishes.

Tôi yêu mùi thơm của thì là Ai Cập trong các món ăn Ấn Độ.

Cumin is a common spice used in Mexican cuisine.

Thì là Ai Cập là một loại gia vị phổ biến được sử dụng trong ẩm thực Mexico.

The recipe calls for a pinch of cumin for added flavor.

Công thức yêu cầu một chút thì là Ai Cập để tăng thêm hương vị.

I always sprinkle cumin on my roasted vegetables.

Tôi luôn rắc thì là Ai Cập lên rau củ nướng của mình.

Cumin seeds are toasted before grinding for a more intense flavor.

Hạt thì là Ai Cập được nướng trước khi xay để có hương vị đậm đà hơn.

The cumin powder adds a warm and earthy taste to the dish.

Bột thì là Ai Cập tạo thêm hương vị ấm áp và mộc mạc cho món ăn.

I like to make a cumin-infused oil for salad dressings.

Tôi thích làm dầu ngâm thì là Ai Cập để làm sốt salad.

Some people find the taste of cumin too strong.

Một số người thấy vị của thì là Ai Cập quá mạnh.

Cumin is often paired with coriander in spice blends.

Thì là Ai Cập thường được kết hợp với rau mùi trong các hỗn hợp gia vị.

The chef added a sprinkle of cumin to finish off the dish.

Đầu bếp thêm một chút thì là Ai Cập để hoàn thiện món ăn.

Ví dụ thực tế

A cumin seasoning mix, then, predictably relies on… cumin.

Một hỗn hợp gia vị thì là, sau đó, dự đoán được là phụ thuộc vào… thì là.

Nguồn: Culinary methods for gourmet food

Now, on top of that, you can add some cumin, you can add some coriander.

Bây giờ, bên cạnh đó, bạn có thể thêm một ít thì là, bạn có thể thêm một ít rau mùi.

Nguồn: Connection Magazine

It contains cardamom, cinnamon, cumin, and other spices.

Nó chứa hoa thảo quả, quế, thì là và các loại gia vị khác.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

Curry powder, coriander powder, a teaspoon of cumin.

Bột cà ri, bột rau mùi, một thìa cà phê thì là.

Nguồn: Gourmet Base

I think this might be a job for cumin.

Tôi nghĩ đây có thể là công việc dành cho thì là.

Nguồn: Modern Family - Season 03

When you're grinding your cumin though, you do have to be careful that it doesn't get too fine.

Khi bạn đang xay thì là, bạn phải cẩn thận để nó không bị quá mịn.

Nguồn: Culinary methods for gourmet food

This was five teaspoons worth of cumin, added to a spice grinder and blitzed.

Đây là năm thìa cà phê thì là, thêm vào máy xay gia vị và xay.

Nguồn: Culinary methods for gourmet food

Cumin seeds are mixed into the dough, which is cut into diamond-shaped pieces, then deep-fried.

Hạt thì là được trộn vào bột, sau đó được cắt thành hình kim cương rồi chiên giòn.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Gourmet Food

So, I'm picking up a little bit of cumin a little bit of coriander.

Vậy, tôi nhận thấy một chút thì là và một chút rau mùi.

Nguồn: Connection Magazine

What I'm going to do now is just going to add some of the cumin.

Bây giờ tôi sẽ làm là thêm một ít thì là.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay