cupfuls of sugar
vô số thìa đường
cupfuls of water
vô số thìa nước
cupfuls of flour
vô số thìa bột mì
cupfuls of rice
vô số thìa gạo
cupfuls of berries
vô số thìa quả mọng
cupfuls of nuts
vô số thìa các loại hạt
cupfuls of broth
vô số thìa nước dùng
cupfuls of ice
vô số thìa đá
cupfuls of yogurt
vô số thìa sữa chua
cupfuls of beans
vô số thìa đậu
she poured three cupfuls of sugar into the cake batter.
Cô ấy đổ ba chén đường vào hỗn hợp bột bánh.
we need two cupfuls of flour for this recipe.
Chúng tôi cần hai chén bột cho công thức này.
he drank two cupfuls of coffee before starting his work.
Anh ấy uống hai chén cà phê trước khi bắt đầu làm việc.
for the soup, add four cupfuls of water.
Cho món súp, thêm bốn chén nước.
she filled the pot with five cupfuls of rice.
Cô ấy đổ đầy nồi với năm chén gạo.
he measured out three cupfuls of berries for the smoothie.
Anh ấy đong ba chén quả mọng cho món sinh tố.
they served us two cupfuls of soup each at dinner.
Họ phục vụ mỗi người hai chén súp tại bữa tối.
she added cupfuls of ice to the cooler.
Cô ấy thêm đá vào thùng làm mát.
he brought home cupfuls of fresh strawberries from the market.
Anh ấy mang về nhà nhiều chén dâu tây tươi từ chợ.
for the cake, we need cupfuls of whipped cream on top.
Cho chiếc bánh, chúng ta cần nhiều chén kem đánh trên cùng.
cupfuls of sugar
vô số thìa đường
cupfuls of water
vô số thìa nước
cupfuls of flour
vô số thìa bột mì
cupfuls of rice
vô số thìa gạo
cupfuls of berries
vô số thìa quả mọng
cupfuls of nuts
vô số thìa các loại hạt
cupfuls of broth
vô số thìa nước dùng
cupfuls of ice
vô số thìa đá
cupfuls of yogurt
vô số thìa sữa chua
cupfuls of beans
vô số thìa đậu
she poured three cupfuls of sugar into the cake batter.
Cô ấy đổ ba chén đường vào hỗn hợp bột bánh.
we need two cupfuls of flour for this recipe.
Chúng tôi cần hai chén bột cho công thức này.
he drank two cupfuls of coffee before starting his work.
Anh ấy uống hai chén cà phê trước khi bắt đầu làm việc.
for the soup, add four cupfuls of water.
Cho món súp, thêm bốn chén nước.
she filled the pot with five cupfuls of rice.
Cô ấy đổ đầy nồi với năm chén gạo.
he measured out three cupfuls of berries for the smoothie.
Anh ấy đong ba chén quả mọng cho món sinh tố.
they served us two cupfuls of soup each at dinner.
Họ phục vụ mỗi người hai chén súp tại bữa tối.
she added cupfuls of ice to the cooler.
Cô ấy thêm đá vào thùng làm mát.
he brought home cupfuls of fresh strawberries from the market.
Anh ấy mang về nhà nhiều chén dâu tây tươi từ chợ.
for the cake, we need cupfuls of whipped cream on top.
Cho chiếc bánh, chúng ta cần nhiều chén kem đánh trên cùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay