curandera

[Mỹ]//ˌkʊrɑːnˈdɛərə//
[Anh]//ˌkʊrɑːnˈdɛrə//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người chữa bệnh dân gian hoặc phù thủy nữ trong văn hóa Latinh Mỹ
Các dạng của từ
số nhiềucuranderas

Câu ví dụ

the villagers consulted the local curandera for her healing remedies.

Người dân đã tham khảo ý kiến của bà curandera địa phương để lấy các phương thuốc chữa bệnh của bà.

as a curandera, she specializes in herbal medicine and spiritual cleansings.

Là một curandera, bà chuyên về y học thảo dược và các nghi lễ thanh tẩy tinh thần.

my grandmother visited a curandera to cure the child of empacho.

Bà nội tôi đã đến gặp một curandera để chữa bệnh cho cháu trai bị empacho.

the curandera used fresh herbs to prepare a medicinal tea for the patient.

Bà curandera đã dùng các loại thảo dược tươi để pha một loại trà thuốc cho bệnh nhân.

many people believe the curandera has the gift of healing the soul.

Rất nhiều người tin rằng curandera có khả năng chữa lành tâm hồn.

the curandera performed a limpia to remove negative energy from the house.

Bà curandera đã thực hiện một nghi lễ limpia để loại bỏ năng lượng tiêu cực khỏi ngôi nhà.

she learned the ways of a curandera from her mother and grandmother.

Cô ấy đã học cách trở thành một curandera từ mẹ và bà nội của mình.

people travel from far away to seek advice from the wise curandera.

Người ta phải đi từ rất xa để tìm kiếm lời khuyên từ curandera khôn ngoan.

the curandera prayed over the sick man while burning copal incense.

Bà curandera đã cầu nguyện cho người bệnh trong khi đốt nhang copal.

although modern medicine is available, some prefer the traditional curandera.

Mặc dù y học hiện đại đã có sẵn, nhưng một số người vẫn ưa chuộng curandera truyền thống.

the curandera recommended a specific diet to restore the body's balance.

Bà curandera đã khuyên dùng một chế độ ăn uống cụ thể để khôi phục sự cân bằng của cơ thể.

he was skeptical until the curandera successfully treated his chronic pain.

Anh ấy hoài nghi cho đến khi curandera chữa khỏi cơn đau mãn tính của anh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay