curdling milk
sữa chua
curdling sound
tiếng vón cục
curdling process
quá trình đông sữa
curdling agent
chất đông sữa
curdling effect
hiệu ứng đông sữa
curdling reaction
phản ứng đông sữa
curdling cheese
phô mai đông
curdling cream
kem đông
curdling liquid
dịch đông
the milk was curdling in the heat.
sữa chua đang bị tách nước trong nhiệt.
she noticed the curdling of the cream.
cô ấy nhận thấy kem đang bị tách nước.
curdling can happen if the temperature is too high.
tách nước có thể xảy ra nếu nhiệt độ quá cao.
the soup was curdling due to the acidity.
mì lèo đang bị tách nước do độ chua.
he quickly removed the curdling cheese from the pot.
anh nhanh chóng loại bỏ phô mai bị tách nước ra khỏi nồi.
curdling can ruin a recipe if not monitored.
tách nước có thể làm hỏng một công thức nếu không được theo dõi.
she learned how to prevent milk from curdling.
cô ấy học cách ngăn không cho sữa bị tách nước.
the curdling process is essential in cheese making.
quá trình tách nước rất quan trọng trong việc làm pho mát.
he was surprised by the curdling of the yogurt.
anh ấy ngạc nhiên trước sự tách nước của sữa chua.
the chef explained the science behind curdling.
đầu bếp giải thích khoa học đằng sau sự tách nước.
curdling milk
sữa chua
curdling sound
tiếng vón cục
curdling process
quá trình đông sữa
curdling agent
chất đông sữa
curdling effect
hiệu ứng đông sữa
curdling reaction
phản ứng đông sữa
curdling cheese
phô mai đông
curdling cream
kem đông
curdling liquid
dịch đông
the milk was curdling in the heat.
sữa chua đang bị tách nước trong nhiệt.
she noticed the curdling of the cream.
cô ấy nhận thấy kem đang bị tách nước.
curdling can happen if the temperature is too high.
tách nước có thể xảy ra nếu nhiệt độ quá cao.
the soup was curdling due to the acidity.
mì lèo đang bị tách nước do độ chua.
he quickly removed the curdling cheese from the pot.
anh nhanh chóng loại bỏ phô mai bị tách nước ra khỏi nồi.
curdling can ruin a recipe if not monitored.
tách nước có thể làm hỏng một công thức nếu không được theo dõi.
she learned how to prevent milk from curdling.
cô ấy học cách ngăn không cho sữa bị tách nước.
the curdling process is essential in cheese making.
quá trình tách nước rất quan trọng trong việc làm pho mát.
he was surprised by the curdling of the yogurt.
anh ấy ngạc nhiên trước sự tách nước của sữa chua.
the chef explained the science behind curdling.
đầu bếp giải thích khoa học đằng sau sự tách nước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay