grumpy curmudgeon
ông già khó tính
old curmudgeon
ông già khó tính
curmudgeon at heart
ở trong lòng là một ông già khó tính
curmudgeon in disguise
giả dạng là một ông già khó tính
curmudgeon behavior
hành vi của một ông già khó tính
curmudgeon mentality
tư duy của một ông già khó tính
curmudgeon attitude
thái độ của một ông già khó tính
curmudgeon remarks
nhận xét của một ông già khó tính
curmudgeon tendencies
tính hướng của một ông già khó tính
curmudgeon persona
hình tượng của một ông già khó tính
my neighbor is a real curmudgeon who complains about everything.
Người hàng xóm của tôi là một kẻ khó tính thực sự luôn phàn nàn về mọi thứ.
don't be such a curmudgeon; join us for the party!
Đừng tỏ ra khó tính như vậy; hãy tham gia cùng chúng tôi cho buổi tiệc!
the old man is known as a curmudgeon in the neighborhood.
Người đàn ông già đó nổi tiếng là một kẻ khó tính trong khu phố.
even curmudgeons can have a soft spot for animals.
Ngay cả những kẻ khó tính cũng có thể có tình yêu với động vật.
he acts like a curmudgeon, but he really cares about his friends.
Anh ấy cư xử như một kẻ khó tính, nhưng thực ra anh ấy rất quan tâm đến bạn bè.
curmudgeons often miss out on the joys of life.
Những kẻ khó tính thường bỏ lỡ những niềm vui trong cuộc sống.
she called him a curmudgeon for always grumbling about the weather.
Cô ấy gọi anh ta là một kẻ khó tính vì luôn lầm bầm về thời tiết.
his curmudgeon attitude makes it hard to enjoy family gatherings.
Tính khí khó chịu của anh ấy khiến khó có thể tận hưởng các buổi tụ họp gia đình.
it’s hard to deal with a curmudgeon when you're trying to have fun.
Thật khó để đối phó với một kẻ khó tính khi bạn đang cố gắng vui vẻ.
despite being a curmudgeon, he has a great sense of humor.
Mặc dù là một kẻ khó tính, anh ấy có một khiếu hài hước tuyệt vời.
grumpy curmudgeon
ông già khó tính
old curmudgeon
ông già khó tính
curmudgeon at heart
ở trong lòng là một ông già khó tính
curmudgeon in disguise
giả dạng là một ông già khó tính
curmudgeon behavior
hành vi của một ông già khó tính
curmudgeon mentality
tư duy của một ông già khó tính
curmudgeon attitude
thái độ của một ông già khó tính
curmudgeon remarks
nhận xét của một ông già khó tính
curmudgeon tendencies
tính hướng của một ông già khó tính
curmudgeon persona
hình tượng của một ông già khó tính
my neighbor is a real curmudgeon who complains about everything.
Người hàng xóm của tôi là một kẻ khó tính thực sự luôn phàn nàn về mọi thứ.
don't be such a curmudgeon; join us for the party!
Đừng tỏ ra khó tính như vậy; hãy tham gia cùng chúng tôi cho buổi tiệc!
the old man is known as a curmudgeon in the neighborhood.
Người đàn ông già đó nổi tiếng là một kẻ khó tính trong khu phố.
even curmudgeons can have a soft spot for animals.
Ngay cả những kẻ khó tính cũng có thể có tình yêu với động vật.
he acts like a curmudgeon, but he really cares about his friends.
Anh ấy cư xử như một kẻ khó tính, nhưng thực ra anh ấy rất quan tâm đến bạn bè.
curmudgeons often miss out on the joys of life.
Những kẻ khó tính thường bỏ lỡ những niềm vui trong cuộc sống.
she called him a curmudgeon for always grumbling about the weather.
Cô ấy gọi anh ta là một kẻ khó tính vì luôn lầm bầm về thời tiết.
his curmudgeon attitude makes it hard to enjoy family gatherings.
Tính khí khó chịu của anh ấy khiến khó có thể tận hưởng các buổi tụ họp gia đình.
it’s hard to deal with a curmudgeon when you're trying to have fun.
Thật khó để đối phó với một kẻ khó tính khi bạn đang cố gắng vui vẻ.
despite being a curmudgeon, he has a great sense of humor.
Mặc dù là một kẻ khó tính, anh ấy có một khiếu hài hước tuyệt vời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay