curtsied

[Mỹ]/ˈkɜːtsiːd/
[Anh]/ˈkɜrtsiːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.thì quá khứ và phân từ quá khứ của curtsy

Cụm từ & Cách kết hợp

curtsied politely

cúi chào lịch sự

curtsied gracefully

cúi chào duyên dáng

curtsied deeply

cúi chào sâu sắc

curtsied elegantly

cúi chào thanh lịch

curtsied in unison

cúi chào thống nhất

curtsied with grace

cúi chào với sự duyên dáng

curtsied to royalty

cúi chào hoàng gia

curtsied for applause

cúi chào để được hoan hô

curtsied in respect

cúi chào với sự tôn trọng

Câu ví dụ

she curtsied gracefully before the queen.

Cô ấy cúi chào duyên dáng trước mặt nữ hoàng.

he curtsied as a sign of respect.

Anh ấy cúi chào như một dấu hiệu tôn trọng.

the dancer curtsied at the end of her performance.

Nữ vũ công cúi chào khi kết thúc màn trình diễn của cô.

she curtsied to the audience after her speech.

Cô ấy cúi chào khán giả sau bài phát biểu của mình.

he curtsied to the lady in the ball gown.

Anh ấy cúi chào người phụ nữ trong chiếc váy dạ hội.

the children curtsied when they met the princess.

Những đứa trẻ cúi chào khi gặp công chúa.

after the performance, the actors curtsied to the audience.

Sau buổi biểu diễn, các diễn viên cúi chào khán giả.

she curtsied deeply, showing her admiration.

Cô ấy cúi chào sâu sắc, thể hiện sự ngưỡng mộ của mình.

he curtsied politely when introduced to the guests.

Anh ấy cúi chào lịch sự khi được giới thiệu với khách.

the young lady curtsied as she entered the ballroom.

Cô gái trẻ cúi chào khi bước vào phòng khiêu vũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay