cuspid

[Mỹ]/ˈkʌspɪd/
[Anh]/ˈkʌspɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. răng nhọn, đặc biệt là răng nanh; một chiếc răng ở phía trước miệng

Cụm từ & Cách kết hợp

upper cuspid

cuspid hàm trên

lower cuspid

cuspid hàm dưới

cuspid tooth

răng nanh

cuspid angle

góc của răng nanh

cuspid eruption

sự trồi của răng nanh

cuspid position

vị trí của răng nanh

cuspid classification

phân loại răng nanh

cuspid arch

vòm cung răng nanh

cuspid alignment

sự đối chỉnh của răng nanh

cuspid restoration

phục hồi răng nanh

Câu ví dụ

the cuspid tooth is essential for tearing food.

Răng nanh rất cần thiết cho việc xé thức ăn.

she had a cavity in her cuspid that needed filling.

Cô ấy bị sâu răng ở răng nanh và cần trám lại.

the dentist examined my cuspid during the check-up.

Bác sĩ đã kiểm tra răng nanh của tôi trong khi khám răng.

brushing your cuspid is important for dental health.

Việc đánh răng nanh rất quan trọng cho sức khỏe răng miệng.

she felt pain in her upper cuspid last night.

Cô ấy bị đau ở răng nanh hàm trên vào tối qua.

his cuspid was misaligned, causing discomfort.

Răng nanh của anh ấy bị lệch, gây khó chịu.

the orthodontist recommended braces to correct the cuspid position.

Bác sĩ chỉnh nha khuyên nên đeo niềng để điều chỉnh vị trí răng nanh.

she has a beautiful smile, especially because of her cuspid.

Cô ấy có một nụ cười đẹp, đặc biệt là vì răng nanh của cô ấy.

he chipped his cuspid while playing sports.

Anh ấy bị mẻ răng nanh khi chơi thể thao.

regular dental visits help maintain healthy cuspids.

Việc đi khám răng định kỳ giúp duy trì sức khỏe răng nanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay