cutest

[Mỹ]/kjuːt/
[Anh]/kjʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. quyến rũ, thông minh, hấp dẫn

Cụm từ & Cách kết hợp

cute girl

Cô gái dễ thương

Câu ví dụ

a picture of a cute kitten.

một bức ảnh về một chú mèo con dễ thương.

a cute little bronde number

một cô gái tóc vàng dễ thương.

She is a cute little baggage.

Cô ấy là một người phụ nữ nhỏ nhắn và dễ thương.

she had a real cute idea.

Cô ấy có một ý tưởng thực sự rất dễ thương.

Kate is four, and as cute as a button!

Kate lên bốn tuổi và dễ thương như một chiếc cúc áo!

What a cute baby she is!

Cô bé dễ thương quá!

Instead, the job is done by 40 cute, little vealy wooly lambs.

Thay vào đó, công việc được thực hiện bởi 40 con cừu vealy wooly nhỏ nhắn và dễ thương.

These are the cute children make so soulful and feelingful musics.

Đây là những đứa trẻ dễ thương tạo ra những âm nhạc đầy cảm xúc và sâu lắng.

She gets really klutzy around cute guys.

Cô ấy vụng về khi ở gần những người đàn ông dễ thương.

Leila kept smiling her outrageously cute smile.

Leila vẫn luôn mỉm cười với nụ cười dễ thương một cách thái quá.

Or "kind of cute" like your friend Spackle-Back Larry?

Hoặc "dễ thương kiểu nào đó" như bạn của bạn, Spackle-Back Larry?

Those cute boys breezed through the examination with no trouble at all!

Những chàng trai dễ thương đó đã vượt qua kỳ thi một cách dễ dàng!

The cute lad did all he could to win the pretty girl's favour.

Chàng trai dễ thương đó đã làm tất cả những gì có thể để giành được sự ưu ái của cô gái xinh đẹp.

the two brothers were cute enough to find a couple of rich women and marry them.

Hai người anh trai đủ dễ thương để tìm thấy và kết hôn với một vài người phụ nữ giàu có.

Tender, cute, smart, a little naught and liberal ladykin!

Nhẹ nhàng, dễ thương, thông minh, một chút tinh nghịch và tự do, ladykin!

The idea is basically a steam punk robot named P-N01 on emergency repair by a cute techy girl named Lucy.

Ý tưởng về cơ bản là một robot phong cách hơi thở tên P-N01 đang được sửa chữa khẩn cấp bởi một cô gái công nghệ dễ thương tên Lucy.

A hopeless, jerkwater town where mustard is turned out in carload lots, in vats and tuns and barrels and pots and cute looking little jars.

Một thị trấn vô vọng, tầm thường, nơi mù tạt được sản xuất với số lượng bằng xe chở, trong các thùng, thùng và xô và lọ nhỏ xinh xắn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay