cutleries

[Mỹ]/ˈkʌtləri/
[Anh]/ˈkʌtləri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đồ dùng trên bàn; ngành công nghiệp sản xuất dao và kiếm.

Câu ví dụ

a pull-out cutlery drawer.

một ngăn kéo đựng đồ dùng bằng kim loại

We keep the cutlery in the kitchen.

Chúng tôi để đồ dùng bằng kim loại trong bếp.

This drawer contains all the cutlery we own.

Ngăn kéo này chứa tất cả đồ dùng bằng kim loại mà chúng tôi sở hữu.

He felt a real country bumpkin, sitting in that expensive restaurant, not knowing which cutlery to use.

Anh cảm thấy mình thực sự giống một người dân quê, ngồi trong nhà hàng đắt đỏ đó, không biết dùng loại dao dĩa nào.

The restaurant provided stainless steel cutlery for the guests.

Nhà hàng cung cấp đồ dùng bằng kim loại thép không gỉ cho khách.

She set the table with elegant cutlery for the dinner party.

Cô ấy bày bàn ăn với đồ dùng bằng kim loại thanh lịch cho buổi tiệc tối.

The set of cutlery includes knives, forks, and spoons.

Bộ đồ dùng bằng kim loại bao gồm dao, nĩa và thìa.

He polished the silver cutlery before the special occasion.

Anh ấy đánh bóng đồ dùng bằng kim loại bạc trước dịp đặc biệt.

The hotel offers disposable cutlery for takeout orders.

Khách sạn cung cấp đồ dùng bằng kim loại dùng một lần cho các đơn đặt hàng mang đi.

She carefully arranged the cutlery on the dining table.

Cô ấy cẩn thận sắp xếp đồ dùng bằng kim loại trên bàn ăn.

The chef sharpened the kitchen cutlery before starting to cook.

Đầu bếp mài sắc đồ dùng bằng kim loại nhà bếp trước khi bắt đầu nấu ăn.

The fancy restaurant uses high-quality cutlery for its customers.

Nhà hàng sang trọng sử dụng đồ dùng bằng kim loại chất lượng cao cho khách hàng của mình.

The hostess handed out the cutlery to each guest at the dinner party.

Người quản lý nhà hàng đưa đồ dùng bằng kim loại cho từng khách mời tại buổi tiệc tối.

The picnic basket was packed with plates, cups, and cutlery.

Giỏ đi dã ngoại được đóng gói với đĩa, cốc và đồ dùng bằng kim loại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay