The jarvis' went to church, the cutlers didn'T.
Những người jarvis đã đến nhà thờ, những người cutler thì không.
Nguồn: Criminal Minds Season 2" But, " she replied, and laughed, " the cutler is your friend" .
“ Nhưng, ” cô trả lời và cười, “ người cutler là bạn của bạn.”
Nguồn: Goose Palm Queen Barbecue Restaurant (Part 1)Friar Ange threw himself on the cutler, who fell to the ground, and by his fall upset the table and pitchers.
Friar Ange ngã lên người cutler, người mà ngã xuống đất, và vì cú ngã của anh ta mà làm đổ bàn và bình chứa.
Nguồn: Goose Palm Queen Barbecue Restaurant (Part 1)" Barbe, sleep in peace; as I have just said to the limping cutler: 'You are a holy and worthy woman'."
“ Barbe, ngủ yên bình; như tôi vừa nói với người cutler khuyết tật: 'Bạn là một người phụ nữ thánh thiện và đáng kính.'”
Nguồn: Goose Palm Queen Barbecue Restaurant (Part 1)I told him it was not the right moment to do so, and he insisting on it, the limping cutler, who was sitting by me, tore his beard rather roughly.
Tôi nói với anh ta rằng đó không phải là thời điểm thích hợp để làm như vậy, và anh ta khăng khăng đòi làm, người cutler khuyết tật, người đang ngồi bên tôi, đã giật râu của anh ta khá thô lỗ.
Nguồn: Goose Palm Queen Barbecue Restaurant (Part 1)My father's surprise was easily explained. Friar Ange, after his fight with the cutler, had at first disappeared for a lapse of six months, and now two whole years had passed without his giving any sign of life.
Sự ngạc nhiên của cha tôi rất dễ giải thích. Friar Ange, sau cuộc chiến với người cutler, ban đầu đã biến mất trong vòng sáu tháng, và bây giờ đã hai năm trôi qua mà không có bất kỳ dấu hiệu nào về sự sống của anh ta.
Nguồn: Goose Palm Queen Barbecue Restaurant (Part 1)The jarvis' went to church, the cutlers didn'T.
Những người jarvis đã đến nhà thờ, những người cutler thì không.
Nguồn: Criminal Minds Season 2" But, " she replied, and laughed, " the cutler is your friend" .
“ Nhưng, ” cô trả lời và cười, “ người cutler là bạn của bạn.”
Nguồn: Goose Palm Queen Barbecue Restaurant (Part 1)Friar Ange threw himself on the cutler, who fell to the ground, and by his fall upset the table and pitchers.
Friar Ange ngã lên người cutler, người mà ngã xuống đất, và vì cú ngã của anh ta mà làm đổ bàn và bình chứa.
Nguồn: Goose Palm Queen Barbecue Restaurant (Part 1)" Barbe, sleep in peace; as I have just said to the limping cutler: 'You are a holy and worthy woman'."
“ Barbe, ngủ yên bình; như tôi vừa nói với người cutler khuyết tật: 'Bạn là một người phụ nữ thánh thiện và đáng kính.'”
Nguồn: Goose Palm Queen Barbecue Restaurant (Part 1)I told him it was not the right moment to do so, and he insisting on it, the limping cutler, who was sitting by me, tore his beard rather roughly.
Tôi nói với anh ta rằng đó không phải là thời điểm thích hợp để làm như vậy, và anh ta khăng khăng đòi làm, người cutler khuyết tật, người đang ngồi bên tôi, đã giật râu của anh ta khá thô lỗ.
Nguồn: Goose Palm Queen Barbecue Restaurant (Part 1)My father's surprise was easily explained. Friar Ange, after his fight with the cutler, had at first disappeared for a lapse of six months, and now two whole years had passed without his giving any sign of life.
Sự ngạc nhiên của cha tôi rất dễ giải thích. Friar Ange, sau cuộc chiến với người cutler, ban đầu đã biến mất trong vòng sáu tháng, và bây giờ đã hai năm trôi qua mà không có bất kỳ dấu hiệu nào về sự sống của anh ta.
Nguồn: Goose Palm Queen Barbecue Restaurant (Part 1)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay