cutouts

[Mỹ]/ˈkʌtaʊts/
[Anh]/ˈkʌtaʊts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mẫu hoặc thiết kế cắt từ vải hoặc giấy; van xả; công tắc an toàn

Cụm từ & Cách kết hợp

paper cutouts

hình cắt giấy

cardboard cutouts

hình cắt bìa cứng

silhouette cutouts

hình cắt silhouette

decorative cutouts

hình cắt trang trí

thematic cutouts

hình cắt theo chủ đề

design cutouts

hình cắt thiết kế

window cutouts

hình cắt cửa sổ

shape cutouts

hình cắt hình dạng

art cutouts

hình cắt nghệ thuật

colorful cutouts

hình cắt nhiều màu

Câu ví dụ

she used colorful cutouts to decorate the classroom.

Cô ấy đã sử dụng các hình cắt đầy màu sắc để trang trí lớp học.

the artist created stunning cutouts for the exhibition.

Nghệ sĩ đã tạo ra những hình cắt ấn tượng cho triển lãm.

we made festive cutouts for the party.

Chúng tôi đã làm những hình cắt mang không khí lễ hội cho buổi tiệc.

he collected various cutouts from magazines.

Anh ấy đã thu thập nhiều hình cắt từ các tạp chí.

cutouts can add a unique touch to your scrapbook.

Những hình cắt có thể thêm một nét độc đáo vào sổ lưu niệm của bạn.

they used paper cutouts to create a shadow puppet show.

Họ đã sử dụng các hình cắt bằng giấy để tạo ra một buổi biểu diễn múa rối bóng.

cutouts of animals were scattered around the park.

Những hình cắt về động vật được rải rác xung quanh công viên.

the teacher provided cutouts for the students to color.

Giáo viên đã cung cấp các hình cắt để các học sinh tô màu.

we made holiday-themed cutouts for decorations.

Chúng tôi đã làm những hình cắt theo chủ đề ngày lễ để trang trí.

she carefully arranged the cutouts on the poster board.

Cô ấy cẩn thận sắp xếp các hình cắt trên bảng poster.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay