cyanoferrates

[Mỹ]//ˌsaɪ.ə.nəʊˈfɛr.eɪts//
[Anh]//ˌsaɪ.ə.noʊˈfɛr.eɪts//

Dịch

n. Dạng số nhiều của cyanoferrate; muối chứa anion được tạo thành từ cyanide và sắt.

Cụm từ & Cách kết hợp

cyanoferrate compounds

hợp chất cyanoferrate

the cyanoferrates

các cyanoferrate

cyanoferrate formation

sự hình thành cyanoferrate

cyanoferrate synthesis

tổng hợp cyanoferrate

cyanoferrate analysis

phân tích cyanoferrate

using cyanoferrates

sử dụng cyanoferrate

cyanoferrate structure

cấu trúc cyanoferrate

cyanoferrate ions

ion cyanoferrate

cyanoferrate solution

dung dịch cyanoferrate

cyanoferrate reaction

phản ứng cyanoferrate

Câu ví dụ

iron cyanoferrates are used as blue pigments in historical artworks.

Chất sắt xianua sắt được sử dụng làm chất tạo màu xanh trong các tác phẩm nghệ thuật cổ đại.

potassium cyanoferrate is commonly known as prussian blue.

Chất sắt xianua kali thường được biết đến với tên gọi xanh Prussian.

sodium cyanoferrate can form stable complex compounds.

Chất sắt xianua natri có thể tạo thành các hợp chất phức ổn định.

cyanoferrate chemistry involves the study of iron-cyanide complexes.

Hóa học của chất sắt xianua liên quan đến việc nghiên cứu các phức chất sắt-xianua.

researchers developed new cyanoferrate-based sensors.

Nghiên cứu viên đã phát triển các cảm biến dựa trên chất sắt xianua mới.

cyanoferrate pigments have been found in ancient manuscripts.

Các chất tạo màu từ chất sắt xianua đã được tìm thấy trong các văn bản cổ.

the cyanoferrate ion contains iron bonded to cyanide ligands.

Ion sắt xianua chứa sắt liên kết với các ligand xianua.

some cyanoferrates exhibit interesting magnetic properties.

Một số chất sắt xianua thể hiện các tính chất từ tính thú vị.

cyanoferrate complexes are important in analytical chemistry.

Các phức chất sắt xianua rất quan trọng trong hóa học phân tích.

scientists are studying cyanoferrate materials for energy storage.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu các vật liệu sắt xianua cho việc lưu trữ năng lượng.

the structure of cyanoferrates was determined by x-ray crystallography.

Cấu trúc của các chất sắt xianua đã được xác định bằng tinh thể học tia X.

cyanoferrate compounds can act as catalysts in certain reactions.

Các hợp chất sắt xianua có thể đóng vai trò chất xúc tác trong một số phản ứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay