cyanide

[Mỹ]/'saɪənaɪd/
[Anh]/'saɪə,naɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. [化] xyanua
Word Forms
hiện tại phân từcyaniding

Cụm từ & Cách kết hợp

cyanide poisoning

nghiên độc xyanua

cyanide compound

hợp chất xyanua

sodium cyanide

natri xyanua

potassium cyanide

kali xyanua

hydrogen cyanide

hiđro xyanua

cyanide ion

ion xyanua

Câu ví dụ

Cyanide is used to kill insects.

Xyanua được sử dụng để tiêu diệt côn trùng.

A double salt of platinous cyanide and another cyanide.

Một muối kép của xyanua platinous và một xyanua khác.

Determination of total cyanides content.

Xác định hàm lượng xyanua tổng.

It mainly uses in: Sodamide legal system cyanide sodium;

Nó chủ yếu được sử dụng trong: hệ thống pháp lý xyanua natri sodamide;

a salt of thiocyanic acid; formed when alkaline cyanides are fused with sulfur.

một muối của axit thiocyanic; được hình thành khi các cyanua kiềm được nung chảy với lưu huỳnh.

Fenpropathrin pyrazole ketone;cyanide double pyrazole ketone;

Fenpropathrin pyrazole ketone; xyanua double pyrazole ketone;

Most of the devices are simple—such as a blacklight and funnel above a bucket of cyanide gas—but effective.

Hầu hết các thiết bị đều đơn giản—chẳng hạn như đèn huỳnh quang và phễu phía trên một xô khí xyanua—nhưng hiệu quả.

The application of lead salt in the cyanide leaching operation can produce microcell in the surface of gold grain.

Việc sử dụng muối chì trong quá trình rửa lọc xyanua có thể tạo ra vi tế bào trên bề mặt hạt vàng.

The preparing cartap by route of non-sodium cyanide was studied in the paper.

Nghiên cứu quy trình sản xuất cartap bằng phương pháp không sử dụng xyanua natri.

The experiment consist of two parts :the first one research nucleophilic addition of m-dinitrobenzene, nucleophilic reagent is benzyl cyanide;

Thí nghiệm bao gồm hai phần: phần đầu tiên nghiên cứu phản ứng nucleophilic addition của m-dinitrobenzene, chất phản ứng nucleophilic là benzyl xyanua;

Status: Black powder, soluble in diluted acid, ammonium chloride, salvolatile, potassium cyanide solution, insoluble in water and alcohol.

Tình trạng: Bột đen, hòa tan trong axit loãng, ammonium chloride, salvolatile, dung dịch xyanua kali, không hòa tan trong nước và rượu.

A new non-cyanide zinking process for high-Si aluminum cast has been studied in this paper.

Một quy trình mạ kẽm không sử dụng xyanua mới cho nhôm có hàm lượng Si cao đã được nghiên cứu trong bài báo này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay