cyclobenzaprine

[Mỹ]/ˌsaɪkləʊˈbenzəpriːn/
[Anh]/ˌsaɪkloʊˈbenzəprin/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại thuốc giãn cơ hoạt động bằng cách chặn các xung thần kinh (cảm giác đau) được gửi đến não.
Các dạng của từ
số nhiềucyclobenzaprines

Cụm từ & Cách kết hợp

cyclobenzaprine hydrochloride

hydroclorua cyclobenzaprine

taking cyclobenzaprine

sử dụng cyclobenzaprine

cyclobenzaprine prescription

đơn thuốc cyclobenzaprine

cyclobenzaprine dosage

liều dùng cyclobenzaprine

cyclobenzaprine side effects

tác dụng phụ của cyclobenzaprine

cyclobenzaprine tablets

vỉ thuốc cyclobenzaprine

cyclobenzaprine treatment

điều trị bằng cyclobenzaprine

cyclobenzaprine muscle relaxant

thuốc giãn cơ cyclobenzaprine

cyclobenzaprine use

việc sử dụng cyclobenzaprine

cyclobenzaprine medication

thuốc cyclobenzaprine

Câu ví dụ

the doctor prescribed cyclobenzaprine to relieve my muscle spasms.

Bác sĩ đã kê đơn cyclobenzaprine để giúp giảm co thắt cơ của tôi.

you should avoid drinking alcohol while taking cyclobenzaprine.

Bạn nên tránh uống rượu khi đang dùng cyclobenzaprine.

common side effects of cyclobenzaprine include drowsiness and dry mouth.

Các tác dụng phụ phổ biến của cyclobenzaprine bao gồm buồn ngủ và khô miệng.

cyclobenzaprine is often used as a short-term treatment for acute pain.

Cyclobenzaprine thường được sử dụng như một phương pháp điều trị ngắn hạn cho đau cấp tính.

do not drive or operate heavy machinery after taking cyclobenzaprine.

Không lái xe hoặc vận hành máy móc nặng sau khi dùng cyclobenzaprine.

the recommended dosage of cyclobenzaprine should not be exceeded.

Doses được khuyến nghị của cyclobenzaprine không nên vượt quá.

patients with glaucoma should use cyclobenzaprine with caution.

Bệnh nhân bị glaucoma nên sử dụng cyclobenzaprine một cách thận trọng.

cyclobenzaprine works by blocking nerve impulses sent to the brain.

Cyclobenzaprine hoạt động bằng cách ngăn chặn các xung thần kinh gửi đến não.

drug interactions can occur if you combine cyclobenzaprine with mao inhibitors.

Tương tác thuốc có thể xảy ra nếu bạn kết hợp cyclobenzaprine với chất ức chế MAO.

suddenly stopping cyclobenzaprine after long-term use is not recommended.

Ngừng đột ngột sử dụng cyclobenzaprine sau thời gian dùng dài không được khuyến khích.

physical therapy is often combined with cyclobenzaprine for better recovery.

Liệu pháp vật lý thường được kết hợp với cyclobenzaprine để phục hồi tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay