tablet

[Mỹ]/ˈtæblət/
[Anh]/ˈtæblət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tấm phẳng nhỏ hoặc bề mặt, đặc biệt là một tấm có hoặc được dự định để khắc chữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

tablet device

thiết bị máy tính bảng

tablet computer

máy tính bảng

digital tablet

máy tính bảng kỹ thuật số

touchscreen tablet

máy tính bảng cảm ứng

Android tablet

máy tính bảng Android

iPad tablet

máy tính bảng iPad

tablet accessories

phụ kiện máy tính bảng

stone tablet

bảng đá

buccal tablet

viên thuốc đặt má

tablet press

máy nén viên

calcium tablet

viên canxi

tablet pc

tablet pc

memorial tablet

bảng tưởng niệm

chewable tablet

viên nhai

Câu ví dụ

tablets for the relief of pain.

viên thuốc dùng để giảm đau.

These tablets are soluble in water.

Những viên thuốc này hòa tan trong nước.

the tablets will take the edge off the pain.

Những viên thuốc sẽ giúp giảm bớt sự đau đớn.

the tablets should be taken twice a day.

Những viên thuốc nên được uống hai lần một ngày.

These tablets should put you right.

Những viên thuốc này sẽ giúp bạn khỏe lại.

These tablets are available over the counter.

Những viên thuốc này có bán không cần kê đơn.

A tablet commemorates his patriotic activities.

Một tấm bảng khắc ghi những hoạt động yêu nước của ông.

They put up a marble tablet in memory of his father.

Họ dựng một tấm bảng cẩm thạch để tưởng nhớ cha anh.

She took down the tablets in one gulp.

Cô ấy uống hết một ngụm thuốc.

I'll give you some tablets to take away the pain.

Tôi sẽ cho bạn một số viên thuốc để giảm bớt cơn đau.

I was put on iron tablets for my anaemia.

Tôi được kê đơn uống thuốc bổ sắt do thiếu máu.

The recommended dosage is one tablet every four hours.

Liều dùng được khuyến nghị là một viên thuốc mỗi bốn giờ.

METHODS: The treatment group received silybinin plus riboside tablet and the control group received silymarin tablet and diammonium glycyrrhizinate capsule.

PHƯƠNG PHÁP: Nhóm điều trị nhận được viên thuốc silybinin và riboside, và nhóm đối chứng nhận được viên thuốc silymarin và nang diammonium glycyrrhizinate.

CONCLUSION Ferrous Lactate tablet is a highly effective drug as Ferrous succinate tablets and with endurably mild side effects to patients with IDA.

KẾT LUẬN: Viên thuốc Lactate Sắt là một loại thuốc rất hiệu quả như viên thuốc succinate sắt và có tác dụng phụ nhẹ nhàng trong điều trị thiếu sắt (IDA).

In order to provide reference for the improvement,the thermometrical analysis is explored in the determination of drug content in calcium gluconate tablets,aspirin tablets and borax medicinal.

Để cung cấp thông tin tham khảo cho việc cải thiện, phân tích nhiệt đã được nghiên cứu trong việc xác định hàm lượng thuốc trong viên thuốc gluconate canxi, viên thuốc aspirin và thuốc chữa bệnh borax.

She flushed the unused tablets away.

Cô ấy đổ những viên thuốc không dùng đi.

Wax tablets are made from secreta in bees' abdomens.

Viên thuốc sáp được làm từ chất tiết trong bụng ong.

Objective: A rapid and exclusive method for the identification of benorilate tablets was established.

Mục tiêu: Đã thiết lập một phương pháp nhanh chóng và độc quyền để xác định các viên thuốc benorilate.

Ví dụ thực tế

Leapfrog announced a tablet for children. It's the LeapPad Explorer.

Leapfrog đã công bố một máy tính bảng dành cho trẻ em. Đó là LeapPad Explorer.

Nguồn: Technology Trends

Or we add water purification tablets to the water.

Hoặc chúng ta thêm các viên thuốc khử trùng vào nước.

Nguồn: WHO popular science short film

The other half received a sugar tablet.

Một nửa còn lại nhận được một viên thuốc đường.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation February 2013

Have you found any tablets that seem to have helped?

Bạn đã tìm thấy loại thuốc nào có vẻ có tác dụng chưa?

Nguồn: Doctor-Patient English Dialogue

'Tell me, did your mother get her tablets from the shop in the village? '

'Hãy nói cho tôi biết, mẹ bạn có mua thuốc ở cửa hàng trong làng không?'

Nguồn: "Love and Money" Simplified Version

Later, he came back and put up the first tablet.

Sau đó, anh ta quay lại và đặt tấm bảng đầu tiên.

Nguồn: Roman Holiday Selection

I mean, there's no sign of Delancey's tablet.

Ý tôi là, không có dấu hiệu nào về máy tính bảng của Delancey.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

She took thirty tablets of the drug paracetamol two hours ago.

Cô ấy đã uống ba mươi viên thuốc chứa paracetamol hai giờ trước.

Nguồn: Global Slow English

To do this, they need an electronic tablet, called a HistoPad.

Để làm điều này, họ cần một máy tính bảng điện tử, được gọi là HistoPad.

Nguồn: VOA Special English: World

She used an iPad tablet and Skype—the video chat service.

Cô ấy sử dụng máy tính bảng iPad và Skype - dịch vụ trò chuyện video.

Nguồn: Han Gang B2A "Translation Point": Quick Start Guide for Listening Notes

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay