cyrillic

[Mỹ]/si'rilik/
[Anh]/səˈrɪlɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến bảng chữ cái ngôn ngữ Slavic cổ đại
n. bảng chữ cái Slavic

Cụm từ & Cách kết hợp

Cyrillic alphabet

Bảng chữ cái Cyrillic

Câu ví dụ

The Russian language uses the Cyrillic alphabet.

Ngôn ngữ Nga sử dụng bảng chữ cái Cyrillic.

I need to learn how to read Cyrillic script.

Tôi cần học cách đọc chữ Cyrillic.

She studied Russian literature written in Cyrillic.

Cô ấy nghiên cứu văn học Nga được viết bằng chữ Cyrillic.

The Cyrillic alphabet is also used in several other languages.

Bảng chữ cái Cyrillic cũng được sử dụng trong một số ngôn ngữ khác.

Can you type in Cyrillic on this keyboard?

Bạn có thể gõ bằng chữ Cyrillic trên bàn phím này không?

I find Cyrillic calligraphy very beautiful.

Tôi thấy thư pháp Cyrillic rất đẹp.

There are many online resources for learning Cyrillic.

Có rất nhiều tài nguyên trực tuyến để học chữ Cyrillic.

She wants to get a tattoo of her name in Cyrillic.

Cô ấy muốn xăm tên mình bằng chữ Cyrillic.

The street signs were written in both Latin and Cyrillic script.

Các biển báo đường phố được viết bằng cả chữ Latin và Cyrillic.

I struggle with pronouncing Cyrillic words correctly.

Tôi gặp khó khăn trong việc phát âm các từ Cyrillic một cách chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay