cystadenoma

[Mỹ]/[ˈsaɪstədɪˌnɔːmə]/
[Anh]/[ˈsaɪstədɪˌnoʊmə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một khối u lành tính của thượng bì, phát sinh từ thượng bì tạo túi; một khối u túi.

Cụm từ & Cách kết hợp

cystadenoma diagnosis

chẩn đoán túi襄瘤

suspected cystadenoma

nghi ngờ túi襄瘤

cystadenoma growth

sự phát triển của túi襄瘤

cystadenoma removal

loại bỏ túi襄瘤

benign cystadenoma

túi襄瘤 lành tính

investigating cystadenoma

khám phá túi襄瘤

cystadenoma scan

quét túi襄瘤

patient with cystadenoma

bệnh nhân có túi襄瘤

cystadenoma imaging

hình ảnh học túi襄瘤

cystadenoma risk

rủi ro túi襄瘤

Câu ví dụ

the patient underwent surgical removal of the ovarian cystadenoma.

Bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật loại bỏ khối u nang tuyến thượng thận.

imaging studies revealed a suspicious-looking cystadenoma in the pancreas.

Các nghiên cứu hình ảnh đã phát hiện một khối u nang tuyến thượng thận đáng ngờ ở tụy.

histological analysis confirmed the diagnosis of a benign cystadenoma.

Phân tích mô học đã xác nhận chẩn đoán khối u nang lành tính.

the radiologist suspected a multilocular cystadenoma on the scan.

Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh nghi ngờ khối u nang đa ngăn ở trên phim chụp.

regular monitoring is recommended for asymptomatic cystadenomas.

Việc theo dõi định kỳ được khuyến nghị cho các khối u nang không triệu chứng.

differential diagnosis included other cystic lesions and cystadenoma.

Chẩn đoán phân biệt bao gồm các tổn thương nang khác và khối u nang tuyến thượng thận.

the cystadenoma was found incidentally during a routine ultrasound.

Khối u nang được phát hiện tình cờ trong một siêu âm định kỳ.

follow-up appointments are scheduled to monitor the cystadenoma’s size.

Các cuộc hẹn theo dõi được lên lịch để giám sát kích thước khối u nang.

the pathology report confirmed the presence of a renal cystadenoma.

Báo cáo bệnh lý xác nhận sự hiện diện của khối u nang thận.

atypical cystadenoma requires careful evaluation and follow-up.

Khối u nang bất thường cần được đánh giá cẩn thận và theo dõi.

the surgeon planned a minimally invasive approach to remove the cystadenoma.

Bác sĩ phẫu thuật đã lên kế hoạch sử dụng phương pháp ít xâm lấn để loại bỏ khối u nang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay