cytostatic

[Mỹ]/ˌsaɪtəʊˈstætɪk/
[Anh]/ˌsaɪtəˈstætɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ức chế sự phát triển của tế bào

Cụm từ & Cách kết hợp

cytostatic drug

thuốc ức chế sự tăng sinh

cytostatic therapy

xạ trị giảm sự tăng sinh

cytostatic agent

chất giảm sự tăng sinh

cytostatic treatment

điều trị giảm sự tăng sinh

cytostatic effect

hiệu ứng giảm sự tăng sinh

cytostatic activity

hoạt tính giảm sự tăng sinh

cytostatic response

phản ứng giảm sự tăng sinh

cytostatic mechanism

cơ chế giảm sự tăng sinh

cytostatic properties

tính chất giảm sự tăng sinh

cytostatic regimen

phác đồ giảm sự tăng sinh

Câu ví dụ

the cytostatic drug was effective in slowing down tumor growth.

thuốc ức chế sự tăng sinh tế bào đã có hiệu quả trong việc làm chậm sự phát triển của khối u.

researchers are studying the cytostatic effects of new compounds.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các tác dụng ức chế sự tăng sinh tế bào của các hợp chất mới.

cytostatic treatments are often used in cancer therapy.

các phương pháp điều trị ức chế sự tăng sinh tế bào thường được sử dụng trong điều trị ung thư.

patients receiving cytostatic medications must be monitored closely.

bệnh nhân sử dụng các loại thuốc ức chế sự tăng sinh tế bào cần được theo dõi chặt chẽ.

side effects of cytostatic agents can include nausea and fatigue.

tác dụng phụ của các chất ức chế sự tăng sinh tế bào có thể bao gồm buồn nôn và mệt mỏi.

cytostatic therapy can help improve patient outcomes in oncology.

liệu pháp ức chế sự tăng sinh tế bào có thể giúp cải thiện kết quả điều trị cho bệnh nhân ung thư.

combination therapies often enhance the cytostatic effects.

các liệu pháp kết hợp thường tăng cường các tác dụng ức chế sự tăng sinh tế bào.

understanding the mechanisms of cytostatic drugs is crucial for development.

hiểu cơ chế hoạt động của các loại thuốc ức chế sự tăng sinh tế bào là rất quan trọng cho sự phát triển.

some cytostatic agents target specific phases of the cell cycle.

một số chất ức chế sự tăng sinh tế bào nhắm vào các giai đoạn cụ thể của chu kỳ tế bào.

clinical trials are underway to evaluate new cytostatic treatments.

các thử nghiệm lâm sàng đang được tiến hành để đánh giá các phương pháp điều trị ức chế sự tăng sinh tế bào mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay