cytotechnologist

[US]/ˌsaɪtəʊtɛkˈnɒlədʒɪst/
[UK]/ˌsaɪtəʊtɛkˈnɑːlədʒɪst/

Translation

n. một chuyên gia trong công nghệ tế bào

Phrases & Collocations

cytotechnologist role

vai trò của kỹ thuật viên tế bào

cytotechnologist duties

nhiệm vụ của kỹ thuật viên tế bào

cytotechnologist skills

kỹ năng của kỹ thuật viên tế bào

cytotechnologist certification

chứng nhận kỹ thuật viên tế bào

cytotechnologist training

đào tạo kỹ thuật viên tế bào

cytotechnologist job

công việc của kỹ thuật viên tế bào

cytotechnologist salary

mức lương của kỹ thuật viên tế bào

cytotechnologist education

giáo dục của kỹ thuật viên tế bào

cytotechnologist responsibilities

trách nhiệm của kỹ thuật viên tế bào

cytotechnologist career

sự nghiệp của kỹ thuật viên tế bào

Example Sentences

the cytotechnologist examined the cell samples under a microscope.

Người xét nghiệm tế bào đã kiểm tra các mẫu tế bào dưới kính hiển vi.

as a cytotechnologist, she plays a crucial role in cancer detection.

Với tư cách là người xét nghiệm tế bào, cô đóng vai trò quan trọng trong việc phát hiện ung thư.

the cytotechnologist reported abnormal findings to the physician.

Người xét nghiệm tế bào đã báo cáo những phát hiện bất thường cho bác sĩ.

training to become a cytotechnologist requires extensive education.

Đào tạo để trở thành người xét nghiệm tế bào đòi hỏi nền tảng giáo dục rộng lớn.

the cytotechnologist's work is essential for accurate diagnoses.

Công việc của người xét nghiệm tế bào là rất quan trọng để chẩn đoán chính xác.

a cytotechnologist must be detail-oriented and precise.

Một người xét nghiệm tế bào phải tỉ mỉ và chính xác.

the cytotechnologist collaborated with pathologists on the case.

Người xét nghiệm tế bào đã hợp tác với các bác sĩ bệnh lý về trường hợp này.

many hospitals employ a cytotechnologist for laboratory services.

Nhiều bệnh viện sử dụng người xét nghiệm tế bào cho các dịch vụ phòng thí nghiệm.

her dream is to work as a cytotechnologist in a research facility.

Ước mơ của cô là làm việc với vai trò là người xét nghiệm tế bào trong một cơ sở nghiên cứu.

the cytotechnologist must keep up with advancements in technology.

Người xét nghiệm tế bào phải luôn cập nhật những tiến bộ trong công nghệ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now