pathologist

[Mỹ]/pæˈ θ ɔləd ʒɪst/
[Anh]/pə'θɑlədʒɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chuyên gia trong chuyên ngành y tế về bệnh học.

Câu ví dụ

The police pathologist examined the body and confirmed that death was due to poisoning.

Bác sĩ pháp y đã kiểm tra thi thể và xác nhận rằng cái chết là do ngộ độc.

I discussed the case with Dr. xxxx (primary physician) at 3:30 PM, on m/d/y.Dr. xxxxx (cytopathologist) and Dr. xxx (GU pathologist) have reviewed the case and concur with above interpretation.

Tôi đã thảo luận về trường hợp với bác sĩ xxxx (bác sĩ điều trị chính) vào lúc 3:30 chiều, ngày m/d/y. Bác sĩ xxxxx (bác sĩ bệnh lý tế bào) và bác sĩ xxx (bác sĩ bệnh lý tiết niệu) đã xem xét trường hợp và đồng ý với cách giải thích trên.

The pathologist examined the tissue samples under a microscope.

Bác sĩ pháp y đã kiểm tra các mẫu mô dưới kính hiển vi.

The pathologist diagnosed the patient with cancer based on the biopsy results.

Bác sĩ pháp y đã chẩn đoán bệnh nhân bị ung thư dựa trên kết quả sinh thiết.

The pathologist specializes in studying the causes and effects of diseases.

Bác sĩ pháp y chuyên nghiên cứu về nguyên nhân và tác động của bệnh tật.

The pathologist's report provided crucial information for the treatment plan.

Báo cáo của bác sĩ pháp y cung cấp thông tin quan trọng cho kế hoạch điều trị.

The pathologist works closely with other healthcare professionals to ensure accurate diagnoses.

Bác sĩ pháp y làm việc chặt chẽ với các chuyên gia chăm sóc sức khỏe khác để đảm bảo chẩn đoán chính xác.

The pathologist conducts autopsies to determine the cause of death.

Bác sĩ pháp y tiến hành giải phẫu tử thi để xác định nguyên nhân tử vong.

The pathologist's expertise is essential in identifying diseases at a cellular level.

Năng lực của bác sĩ pháp y rất quan trọng trong việc xác định bệnh ở mức tế bào.

The pathologist analyzes blood samples to detect abnormalities.

Bác sĩ pháp y phân tích các mẫu máu để phát hiện các bất thường.

The pathologist plays a key role in the early detection of diseases through screenings.

Bác sĩ pháp y đóng vai trò quan trọng trong việc phát hiện sớm bệnh tật thông qua các buổi sàng lọc.

The pathologist's findings help guide treatment decisions for patients.

Những phát hiện của bác sĩ pháp y giúp định hướng các quyết định điều trị cho bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay