dabbles in art
thích mày mò với nghệ thuật
dabbles in music
thích mày mò với âm nhạc
dabbles with coding
thích mày mò với lập trình
dabbles in cooking
thích mày mò với nấu ăn
dabbles in writing
thích mày mò với viết lách
dabbles in gardening
thích mày mò với làm vườn
dabbles in photography
thích mày mò với nhiếp ảnh
dabbles in sports
thích mày mò với thể thao
dabbles in fashion
thích mày mò với thời trang
dabbles in technology
thích mày mò với công nghệ
she dabbles in painting during her free time.
Cô ấy thích mày mò vẽ tranh vào thời gian rảnh rỗi.
he dabbles in various musical instruments.
Anh ấy thích mày mò với nhiều loại nhạc cụ khác nhau.
my sister dabbles in photography as a hobby.
Em gái tôi thích mày mò chụp ảnh như một sở thích.
they dabbles in different cuisines while traveling.
Họ thích mày mò với các món ăn khác nhau khi đi du lịch.
she dabbles in writing poetry on the weekends.
Cô ấy thích mày mò viết thơ vào cuối tuần.
he dabbles in gardening to relax.
Anh ấy thích mày mò làm vườn để thư giãn.
she dabbles in fashion design as a side project.
Cô ấy thích mày mò thiết kế thời trang như một dự án phụ.
he dabbles in coding to learn new skills.
Anh ấy thích mày mò lập trình để học các kỹ năng mới.
they dabbles in volunteering for community service.
Họ thích tham gia các hoạt động tình nguyện cho cộng đồng.
she dabbles in different forms of dance.
Cô ấy thích mày mò với các hình thức khiêu vũ khác nhau.
dabbles in art
thích mày mò với nghệ thuật
dabbles in music
thích mày mò với âm nhạc
dabbles with coding
thích mày mò với lập trình
dabbles in cooking
thích mày mò với nấu ăn
dabbles in writing
thích mày mò với viết lách
dabbles in gardening
thích mày mò với làm vườn
dabbles in photography
thích mày mò với nhiếp ảnh
dabbles in sports
thích mày mò với thể thao
dabbles in fashion
thích mày mò với thời trang
dabbles in technology
thích mày mò với công nghệ
she dabbles in painting during her free time.
Cô ấy thích mày mò vẽ tranh vào thời gian rảnh rỗi.
he dabbles in various musical instruments.
Anh ấy thích mày mò với nhiều loại nhạc cụ khác nhau.
my sister dabbles in photography as a hobby.
Em gái tôi thích mày mò chụp ảnh như một sở thích.
they dabbles in different cuisines while traveling.
Họ thích mày mò với các món ăn khác nhau khi đi du lịch.
she dabbles in writing poetry on the weekends.
Cô ấy thích mày mò viết thơ vào cuối tuần.
he dabbles in gardening to relax.
Anh ấy thích mày mò làm vườn để thư giãn.
she dabbles in fashion design as a side project.
Cô ấy thích mày mò thiết kế thời trang như một dự án phụ.
he dabbles in coding to learn new skills.
Anh ấy thích mày mò lập trình để học các kỹ năng mới.
they dabbles in volunteering for community service.
Họ thích tham gia các hoạt động tình nguyện cho cộng đồng.
she dabbles in different forms of dance.
Cô ấy thích mày mò với các hình thức khiêu vũ khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay