involves risk
liên quan đến rủi ro
involves time
liên quan đến thời gian
involves effort
liên quan đến nỗ lực
involves planning
liên quan đến lập kế hoạch
involved parties
các bên liên quan
involves complexity
liên quan đến sự phức tạp
involved deeply
liên quan sâu sắc
involved significantly
liên quan đáng kể
involves collaboration
liên quan đến sự hợp tác
involves research
liên quan đến nghiên cứu
the project involves extensive research and data analysis.
Dự án bao gồm nghiên cứu và phân tích dữ liệu rộng rãi.
the investigation involves questioning several witnesses.
Cuộc điều tra liên quan đến việc thẩm vấn một số nhân chứng.
the new policy involves significant changes to the system.
Quy định mới liên quan đến những thay đổi đáng kể đối với hệ thống.
the training program involves practical exercises and simulations.
Chương trình đào tạo bao gồm các bài tập thực hành và mô phỏng.
the process involves several complex steps and approvals.
Quy trình liên quan đến nhiều bước và phê duyệt phức tạp.
the contract involves a commitment to deliver the goods on time.
Hợp đồng liên quan đến cam kết giao hàng đúng thời hạn.
the experiment involves measuring the impact of different variables.
Thí nghiệm liên quan đến việc đo lường tác động của các biến số khác nhau.
the negotiation involves finding a mutually beneficial agreement.
Đàm phán liên quan đến việc tìm kiếm một thỏa thuận có lợi cho cả hai bên.
the task involves careful planning and execution.
Nhiệm vụ liên quan đến việc lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.
the software involves integrating various third-party applications.
Phần mềm liên quan đến việc tích hợp nhiều ứng dụng của bên thứ ba.
the decision involves weighing the potential risks and benefits.
Quyết định liên quan đến việc cân nhắc những rủi ro và lợi ích tiềm năng.
involves risk
liên quan đến rủi ro
involves time
liên quan đến thời gian
involves effort
liên quan đến nỗ lực
involves planning
liên quan đến lập kế hoạch
involved parties
các bên liên quan
involves complexity
liên quan đến sự phức tạp
involved deeply
liên quan sâu sắc
involved significantly
liên quan đáng kể
involves collaboration
liên quan đến sự hợp tác
involves research
liên quan đến nghiên cứu
the project involves extensive research and data analysis.
Dự án bao gồm nghiên cứu và phân tích dữ liệu rộng rãi.
the investigation involves questioning several witnesses.
Cuộc điều tra liên quan đến việc thẩm vấn một số nhân chứng.
the new policy involves significant changes to the system.
Quy định mới liên quan đến những thay đổi đáng kể đối với hệ thống.
the training program involves practical exercises and simulations.
Chương trình đào tạo bao gồm các bài tập thực hành và mô phỏng.
the process involves several complex steps and approvals.
Quy trình liên quan đến nhiều bước và phê duyệt phức tạp.
the contract involves a commitment to deliver the goods on time.
Hợp đồng liên quan đến cam kết giao hàng đúng thời hạn.
the experiment involves measuring the impact of different variables.
Thí nghiệm liên quan đến việc đo lường tác động của các biến số khác nhau.
the negotiation involves finding a mutually beneficial agreement.
Đàm phán liên quan đến việc tìm kiếm một thỏa thuận có lợi cho cả hai bên.
the task involves careful planning and execution.
Nhiệm vụ liên quan đến việc lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.
the software involves integrating various third-party applications.
Phần mềm liên quan đến việc tích hợp nhiều ứng dụng của bên thứ ba.
the decision involves weighing the potential risks and benefits.
Quyết định liên quan đến việc cân nhắc những rủi ro và lợi ích tiềm năng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay