dacoits

[Mỹ]/ˈdækɔɪt/
[Anh]/ˈdækɔɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tên cướp hoặc kẻ cướp, đặc biệt là ở Ấn Độ hoặc Myanmar; một thành viên của băng nhóm cướp.

Cụm từ & Cách kết hợp

dacoit attack

tấn công của băng dacoit

dacoit gang

băng dacoit

dacoit raid

cuộc đột kích của băng dacoit

dacoit leader

tên cầm đầu băng dacoit

dacoit threat

mối đe dọa từ băng dacoit

dacoit robbery

vụ cướp của băng dacoit

dacoit hideout

hang ổ của băng dacoit

dacoit violence

bạo lực của băng dacoit

dacoit capture

bắt giữ băng dacoit

dacoit encounter

cuộc chạm trán với băng dacoit

Câu ví dụ

the police captured the notorious dacoit last night.

cảnh sát đã bắt giữ tên trộm khét tiếng tối qua.

many villages suffer from attacks by dacoits.

nhiều ngôi làng phải chịu đựng các cuộc tấn công của bọn trộm cướp.

the dacoit was known for his clever escape tactics.

tên trộm cướp nổi tiếng với những chiến thuật trốn thoát thông minh của hắn.

local authorities are working to reduce dacoit activities.

các cơ quan chức năng địa phương đang nỗ lực giảm các hoạt động của bọn trộm cướp.

the dacoit gang operated in the remote areas.

băng trộm cướp hoạt động ở các vùng sâu vùng xa.

residents are afraid of encountering a dacoit at night.

người dân sợ gặp phải tên trộm cướp vào ban đêm.

the dacoit's identity was revealed after the robbery.

danh tính của tên trộm cướp đã bị tiết lộ sau vụ cướp.

witnesses reported seeing a dacoit fleeing the scene.

những người chứng kiến báo cáo đã nhìn thấy một tên trộm cướp bỏ chạy khỏi hiện trường.

the dacoit threatened the villagers for money.

tên trộm cướp đe dọa người dân làng để đòi tiền.

the government launched a campaign against dacoits.

chính phủ đã phát động một chiến dịch chống lại bọn trộm cướp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay