dadoed up
dadoed up
dadoed down
dadoed down
dadoed out
dadoed out
dadoed in
dadoed in
dadoed off
dadoed off
dadoed around
dadoed around
dadoed over
dadoed over
dadoed through
dadoed through
dadoed together
dadoed together
dadoed inside
dadoed inside
she dadoed her way through the difficult project.
Cô ấy đã vượt qua dự án khó khăn bằng sự tự tin và khéo léo.
he was dadoed into making a tough decision.
Anh ấy bị ép phải đưa ra một quyết định khó khăn.
they dadoed around the topic for hours.
Họ vòng vo về chủ đề đó trong nhiều giờ.
the team was dadoed by unexpected challenges.
Đội ngũ bị ảnh hưởng bởi những thách thức bất ngờ.
she felt dadoed by her friends' reactions.
Cô ấy cảm thấy bị ảnh hưởng bởi phản ứng của bạn bè.
he dadoed his way through the conversation.
Anh ấy đã tự tin và khéo léo vượt qua cuộc trò chuyện.
they were dadoed into attending the event.
Họ bị ép phải tham dự sự kiện.
she was dadoed by the sudden changes.
Cô ấy bị ảnh hưởng bởi những thay đổi đột ngột.
he was dadoed into believing the rumors.
Anh ấy bị lừa vào tin vào những lời đồn.
they dadoed around the issue without resolution.
Họ vòng vo về vấn đề đó mà không có giải pháp.
dadoed up
dadoed up
dadoed down
dadoed down
dadoed out
dadoed out
dadoed in
dadoed in
dadoed off
dadoed off
dadoed around
dadoed around
dadoed over
dadoed over
dadoed through
dadoed through
dadoed together
dadoed together
dadoed inside
dadoed inside
she dadoed her way through the difficult project.
Cô ấy đã vượt qua dự án khó khăn bằng sự tự tin và khéo léo.
he was dadoed into making a tough decision.
Anh ấy bị ép phải đưa ra một quyết định khó khăn.
they dadoed around the topic for hours.
Họ vòng vo về chủ đề đó trong nhiều giờ.
the team was dadoed by unexpected challenges.
Đội ngũ bị ảnh hưởng bởi những thách thức bất ngờ.
she felt dadoed by her friends' reactions.
Cô ấy cảm thấy bị ảnh hưởng bởi phản ứng của bạn bè.
he dadoed his way through the conversation.
Anh ấy đã tự tin và khéo léo vượt qua cuộc trò chuyện.
they were dadoed into attending the event.
Họ bị ép phải tham dự sự kiện.
she was dadoed by the sudden changes.
Cô ấy bị ảnh hưởng bởi những thay đổi đột ngột.
he was dadoed into believing the rumors.
Anh ấy bị lừa vào tin vào những lời đồn.
they dadoed around the issue without resolution.
Họ vòng vo về vấn đề đó mà không có giải pháp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay