dahlia

[Mỹ]/'deɪlɪə/
[Anh]/'dælɪə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại hoa trong giống dahlia, nổi tiếng với nhiều hình dạng và màu sắc rực rỡ, thường được sử dụng trong làm vườn.
Các dạng của từ
số nhiềudahlias

Cụm từ & Cách kết hợp

dahlia flower

hoa thược vàng

beautiful dahlia

thược vàng xinh đẹp

red dahlia

thược vàng đỏ

Câu ví dụ

Dahlias are florescent from July.

Hoa thược dược nở rực rỡ từ tháng Bảy.

entered the children in private school; entered dahlias in a flower show.

đã đăng ký các con vào trường tư; đã đăng ký hoa thược dược vào một cuộc thi hoa.

She planted a variety of dahlias in her garden.

Cô ấy đã trồng nhiều loại hoa thược dược trong vườn của mình.

The dahlia blooms beautifully in the summer.

Hoa thược dược nở rộ tuyệt đẹp vào mùa hè.

He gifted her a bouquet of dahlias for her birthday.

Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa thược dược nhân dịp sinh nhật của cô ấy.

The dahlia is known for its vibrant colors.

Hoa thược dược nổi tiếng với màu sắc rực rỡ.

She admired the intricate petals of the dahlia.

Cô ấy ngưỡng mộ những cánh hoa phức tạp của hoa thược dược.

The dahlia is a popular choice for floral arrangements.

Hoa thược dược là lựa chọn phổ biến cho việc sắp xếp hoa.

They entered their prize-winning dahlia in the flower show.

Họ đã đăng ký hoa thược dược đoạt giải của mình vào cuộc thi hoa.

The dahlia symbolizes elegance and dignity.

Hoa thược dược tượng trưng cho sự thanh lịch và phẩm giá.

She carefully tended to her dahlias to ensure they thrived.

Cô ấy cẩn thận chăm sóc hoa thược dược của mình để đảm bảo chúng phát triển mạnh.

The dahlia garden was a sight to behold.

Vườn hoa thược dược là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.

Ví dụ thực tế

The dahlias sleep in the empty silence.

Những thược vàng ngủ trong sự im lặng trống trải.

Nguồn: Four Quartets

We can tell from some aerial shots later that dahlias during the summer were the thing for the bedding.

Chúng ta có thể thấy từ một số bức ảnh chụp từ trên cao sau này rằng vào mùa hè, thược vàng là thứ cần thiết cho giường.

Nguồn: Listening Digest

Ooh, and are those the dahlias?

Ồ, đó có phải là thược vàng?

Nguồn: Why Women Kill Season 2

On the wall was a badly framed print picture of dahlias.

Trên tường là một bức tranh in khung xấu của thược vàng.

Nguồn: Me Before You

So our dahlia patch is very green.

Vậy khu vườn thược vàng của chúng tôi rất xanh.

Nguồn: Learn English with Uncle Bob.

So I'm out here in the dahlia patch, and we grow a lot of different kinds of dahlias.

Vậy tôi ở đây trong khu vườn thược vàng, và chúng tôi trồng rất nhiều loại thược vàng khác nhau.

Nguồn: Learn English with Uncle Bob.

Because rearranging limp dahlias into buckets of water requires so much physical and mental effort, doesn't it, Treen?

Bởi vì việc sắp xếp lại những bông thược vàng héo rũi vào các xô nước đòi hỏi rất nhiều nỗ lực về thể chất và tinh thần, đúng không, Treen?

Nguồn: Me Before You

But there's one dahlia in particular that's a beauty.

Nhưng có một bông thược vàng đặc biệt rất đẹp.

Nguồn: Learn English with Uncle Bob.

And then we also grow dahlias, but unfortunately it's only the beginning of August.

Và sau đó chúng tôi cũng trồng thược vàng, nhưng thật đáng tiếc, mới đầu tháng 8.

Nguồn: Learn English with Uncle Bob.

That dahlia is called the cafe au lait.

Loại thược vàng đó được gọi là cafe au lait.

Nguồn: Learn English with Uncle Bob.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay