daishiki

[Mỹ]/ˈdaɪʃɪki/
[Anh]/ˈdaɪʃɪki/

Dịch

n. (áo sơ mi ngắn tay đầy màu sắc được mặc bởi người da đen); (áo sơ mi ngắn tay đầy màu sắc được mặc bởi người da đen)
Các dạng của từ
số nhiềudaishikis

Cụm từ & Cách kết hợp

wear a daishiki

mặc áo daishiki

daishiki fashion

thời trang daishiki

daishiki style

phong cách daishiki

daishiki print

mẫu in daishiki

buy a daishiki

mua áo daishiki

daishiki outfit

trang phục daishiki

daishiki design

thiết kế daishiki

daishiki trends

xu hướng daishiki

daishiki clothing

quần áo daishiki

daishiki collection

bộ sưu tập daishiki

Câu ví dụ

he wore a daishiki to the cultural festival.

anh ấy đã mặc một daishiki đến lễ hội văn hóa.

the daishiki is a symbol of african heritage.

daishiki là biểu tượng của di sản châu Phi.

she loves the vibrant colors of her daishiki.

cô ấy yêu thích những màu sắc rực rỡ của chiếc daishiki của mình.

many people admire the craftsmanship of daishikis.

rất nhiều người ngưỡng mộ kỹ thuật chế tác của daishikis.

he decided to wear a daishiki for the family reunion.

anh ấy quyết định mặc một chiếc daishiki cho buổi họp mặt gia đình.

daishikis are often worn during celebrations.

daishikis thường được mặc trong các dịp lễ hội.

she bought a beautiful daishiki for summer.

cô ấy đã mua một chiếc daishiki đẹp cho mùa hè.

the daishiki represents cultural pride.

daishiki đại diện cho niềm tự hào văn hóa.

he enjoys the comfort of wearing a daishiki.

anh ấy thích sự thoải mái khi mặc một chiếc daishiki.

at the event, everyone admired her colorful daishiki.

tại sự kiện, mọi người đều ngưỡng mộ chiếc daishiki nhiều màu của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay