dakoits

[Mỹ]/ˈdæ.kɔɪts/
[Anh]/ˈdɑː.kɔɪts/

Dịch

n.thành viên của một băng nhóm cướp.

Cụm từ & Cách kết hợp

dakoits attack

tấn công của bọn dacoit

dakoits gang

băng dacoit

dakoits leader

lãnh đạo của bọn dacoit

dakoits raid

cuộc đột kích của bọn dacoit

dakoits crime

tội phạm của bọn dacoit

dakoits activity

hoạt động của bọn dacoit

dakoits ring

mạng lưới dacoit

dakoits operation

hoạt động của bọn dacoit

dakoits threat

mối đe dọa từ bọn dacoit

dakoits victim

nạn nhân của bọn dacoit

Câu ví dụ

there are many dakoits in the area.

Có rất nhiều kẻ cướp trong khu vực.

the police are trying to catch the dakoits.

Cảnh sát đang cố gắng bắt giữ những kẻ cướp.

residents are worried about dakoits breaking into homes.

Người dân lo lắng về việc những kẻ cướp đột nhập vào nhà.

she was a victim of dakoits last year.

Cô ấy là nạn nhân của những kẻ cướp năm ngoái.

they set up cameras to deter dakoits.

Họ đã lắp đặt camera để ngăn chặn những kẻ cướp.

the dakoits stole valuable items from the store.

Những kẻ cướp đã đánh cắp những món đồ có giá trị từ cửa hàng.

local authorities are increasing patrols to prevent dakoits.

Các cơ quan chức năng địa phương đang tăng cường tuần tra để ngăn chặn những kẻ cướp.

witnesses reported seeing the dakoits escape in a car.

Các nhân chứng báo cáo đã nhìn thấy những kẻ cướp trốn thoát bằng xe hơi.

the community held a meeting to discuss dakoits.

Cộng đồng đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về những kẻ cướp.

he installed a security system to protect against dakoits.

Anh ấy đã lắp đặt một hệ thống an ninh để bảo vệ chống lại những kẻ cướp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay