dallier

[Mỹ]//ˈdæl.i.ər//
[Anh]//ˈdæl.i.ɚ//

Dịch

n. Một người lãng phí thời gian hoặc hành động một cách trì hoãn; một người dawdler; Một người giải trí một cách tùy tiện hoặc vui nhộn; một người trifler; Một người chơi trò tán tỉnh; một người flirt.
Các dạng của từ
số nhiềudalliers

Cụm từ & Cách kết hợp

time dallier

Vietnamese_translation

chronic dallier

Vietnamese_translation

serial dallier

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the inveterate dallier spent the entire afternoon watching clouds drift by.

Người lười biếng bẩm sinh đã dành cả buổi chiều để ngắm mây trôi qua.

as a confirmed dallier, he never seemed to be in a hurry.

Vì là một người lười biếng xác nhận, anh ấy dường như chưa bao giờ vội vã.

the habitual dallier was known for taking forever to complete simple tasks.

Người lười biếng thường xuyên được biết đến với việc mất rất nhiều thời gian để hoàn thành các nhiệm vụ đơn giản.

my brother is a professional dallier who turns every chore into an all-day event.

Chú tôi là một người lười biếng chuyên nghiệp, người biến mọi công việc nhà thành một sự kiện kéo dài cả ngày.

the notorious dallier in the office was always the last to finish projects.

Người lười biếng nổi tiếng trong văn phòng luôn là người cuối cùng hoàn thành các dự án.

being an aimless dallier, she wandered from one task to another without finishing any.

Vì là một người lười biếng vô định hướng, cô ấy lang thang từ nhiệm vụ này sang nhiệm vụ khác mà không hoàn thành bất kỳ điều gì.

the lazy dallier preferred napping over any form of productive work.

Người lười biếng thích ngủ gục hơn là bất kỳ hình thức làm việc hiệu quả nào.

despite being a time-wasting dallier, he somehow managed to keep his job.

Dù là một người lười biếng lãng phí thời gian, anh ấy vẫn như thế nào đó giữ được công việc của mình.

the old dallier sat on the bench, watching pedestrians for hours.

Người lười biếng già ngồi trên ghế, ngắm nhìn người đi bộ trong nhiều giờ.

everyone called him a dallier because he dawdled at every opportunity.

Mọi người gọi anh ấy là một người lười biếng vì anh ấy lê thê ở mọi cơ hội.

the confirmed dallier took three hours to drink a single cup of coffee.

Người lười biếng được xác nhận đã mất ba giờ để uống một cốc cà phê đơn giản.

she was such a dallier that she never arrived anywhere on time.

Cô ấy là một người lười biếng đến mức luôn đến muộn ở bất cứ nơi nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay