dames

[Mỹ]/deɪmz/
[Anh]/deɪmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quý bà (một danh hiệu ở Vương quốc Anh), vợ của hiệp sĩ; phụ nữ; vẻ đẹp (tựa phim); Dames (tên nam)

Cụm từ & Cách kết hợp

ladies and dames

các quý bà và các bà

dames first

các bà trước

old dames

các bà già

the dames

các bà

dames night

đêm của các bà

dames club

câu lạc bộ của các bà

dames only

chỉ các bà

dames choice

lựa chọn của các bà

dames affair

sự kiện của các bà

dames day

ngày của các bà

Câu ví dụ

many gentlemen enjoy the company of charming dames.

nhiều quý ông thích sự đồng hành của những quý cô quyến rũ.

the party was filled with lively dames and dapper men.

tiệc tràn ngập những quý cô sôi động và những người đàn ông bảnh bao.

those dames really know how to have a good time.

những quý cô đó thực sự biết cách tận hưởng cuộc sống.

he was surrounded by a group of elegant dames.

anh ấy bị bao vây bởi một nhóm những quý cô thanh lịch.

in the old days, dames would dress in their finest attire.

ngày xưa, những quý cô thường ăn mặc trong những bộ trang phục đẹp nhất của họ.

the film featured strong dames who fought for justice.

bộ phim có những quý cô mạnh mẽ chiến đấu vì công lý.

some dames prefer a quiet evening at home.

một số quý cô thích một buổi tối yên tĩnh ở nhà.

he complimented the dames on their stunning outfits.

anh ấy khen ngợi những quý cô về trang phục tuyệt đẹp của họ.

the dames at the charity event were very generous.

những quý cô tại sự kiện từ thiện rất hào phóng.

she is one of the most talented dames in the industry.

cô ấy là một trong những quý cô tài năng nhất trong ngành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay