damsons

[Mỹ]/ˈdæmzənz/
[Anh]/ˈdæmzənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của damson; một loại mận màu tím đậm

Cụm từ & Cách kết hợp

damsons jam

mứt mận

damsons pie

bánh mận

damsons sauce

nước sốt mận

damsons tart

bánh tart mận

damsons pudding

buding mận

damsons tree

cây mận

damsons harvest

mùa thu hoạch mận

damsons flavor

vị mận

damsons chutney

chutney mận

damsons liquor

rượu mận

Câu ví dụ

she made a delicious jam using fresh damsons.

Cô ấy đã làm một món mứt ngon tuyệt bằng những quả damsons tươi.

damsons are often used in desserts and pastries.

Những quả damsons thường được sử dụng trong các món tráng miệng và bánh ngọt.

he picked damsons from the tree in his backyard.

Anh ấy đã hái những quả damsons từ cây trong sân sau nhà mình.

we enjoyed a lovely damson pie at the café.

Chúng tôi đã thưởng thức một chiếc bánh damson ngon tuyệt tại quán cà phê.

damsons can be quite tart, making them perfect for cooking.

Những quả damsons có thể hơi chua, khiến chúng trở nên hoàn hảo để nấu ăn.

she prefers damsons over regular plums for their unique flavor.

Cô ấy thích damsons hơn các quả plum thông thường vì hương vị độc đáo của chúng.

in the fall, damsons are harvested and sold at local markets.

Vào mùa thu, những quả damsons được thu hoạch và bán tại các chợ địa phương.

he planted a few damson trees in his orchard.

Anh ấy đã trồng một vài cây damsons trong vườn của mình.

damson wine is a specialty in some regions.

Rượu vang damsons là một đặc sản ở một số vùng.

she learned to make damson chutney from her grandmother.

Cô ấy đã học cách làm chàtney damsons từ bà của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay