dapp

[Mỹ]/dæp/
[Anh]/dæp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Dapp (tên địa phương ở Canada)

Cụm từ & Cách kết hợp

dapp development

phát triển dapp

dapp platform

nền tảng dapp

dapp ecosystem

hệ sinh thái dapp

build a dapp

xây dựng một dapp

dapp technology

công nghệ dapp

dapp users

người dùng dapp

launch a dapp

khởi chạy một dapp

dapp security

bảo mật dapp

dapp testing

kiểm thử dapp

dapp deployment

triển khai dapp

Câu ví dụ

the new dapp allows users to trade digital assets securely.

ứng dụng phi tập trung mới cho phép người dùng giao dịch tài sản kỹ thuật số một cách an toàn.

many investors are exploring dapp development opportunities in the blockchain space.

nhiều nhà đầu tư đang khám phá các cơ hội phát triển dapp trong không gian blockchain.

this gaming dapp has gained millions of active users within months.

dapp chơi game này đã thu hút hàng triệu người dùng tích cực trong vài tháng.

the dapp ecosystem continues to evolve with new technologies and protocols.

hệ sinh thái dapp tiếp tục phát triển với các công nghệ và giao thức mới.

smart contracts are essential for most dapp functionality and security.

hợp đồng thông minh là điều cần thiết cho hầu hết các chức năng và bảo mật của dapp.

users can interact with the dapp through their cryptocurrency wallets.

người dùng có thể tương tác với dapp thông qua ví tiền điện tử của họ.

the dapp market has shown significant growth and adoption this year.

thị trường dapp đã cho thấy sự tăng trưởng và áp dụng đáng kể trong năm nay.

a new defi dapp was launched on the ethereum network yesterday.

một dapp defi mới đã được ra mắt trên mạng ethereum ngày hôm qua.

security audits are crucial for any dapp project before deployment.

kiểm toán bảo mật là rất quan trọng cho bất kỳ dự án dapp nào trước khi triển khai.

the dapp platform offers lower fees compared to traditional applications.

nền tảng dapp cung cấp mức phí thấp hơn so với các ứng dụng truyền thống.

developing a successful dapp requires both technical skills and market understanding.

phát triển một dapp thành công đòi hỏi cả kỹ năng kỹ thuật và hiểu biết thị trường.

users praise the dapp for its smooth user experience and fast transactions.

người dùng đánh giá cao dapp vì trải nghiệm người dùng mượt mà và các giao dịch nhanh chóng.

the dapp has accumulated over one billion dollars in total value locked.

dapp đã tích lũy được hơn một tỷ đô la tổng giá trị bị khóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay