| số nhiều | darafs |
daraf time
thời gian daraf
daraf style
phong cách daraf
daraf model
mô hình daraf
daraf approach
cách tiếp cận daraf
daraf system
hệ thống daraf
daraf concept
khái niệm daraf
daraf project
dự án daraf
daraf solution
giải pháp daraf
daraf method
phương pháp daraf
daraf theory
thuyết daraf
he decided to daraf his plans for the weekend.
anh ấy quyết định điều chỉnh kế hoạch cho cuối tuần của mình.
she had to daraf her expectations after the meeting.
cô ấy phải điều chỉnh kỳ vọng của mình sau cuộc họp.
we need to daraf our approach to the project.
chúng ta cần điều chỉnh cách tiếp cận của mình với dự án.
it's important to daraf your goals periodically.
rất quan trọng là phải điều chỉnh mục tiêu của bạn định kỳ.
he was advised to daraf his strategy for better results.
anh ấy được khuyên nên điều chỉnh chiến lược của mình để đạt được kết quả tốt hơn.
they had to daraf their budget due to unforeseen expenses.
họ phải điều chỉnh ngân sách của mình do những chi phí không lường trước được.
she learned to daraf her teaching methods to engage students.
cô ấy học cách điều chỉnh phương pháp giảng dạy của mình để thu hút sinh viên.
to succeed, you must daraf your mindset regularly.
để thành công, bạn phải thường xuyên điều chỉnh tư duy của mình.
he had to daraf his schedule to accommodate new tasks.
anh ấy phải điều chỉnh lịch trình của mình để phù hợp với các nhiệm vụ mới.
they will daraf their travel plans based on the weather.
họ sẽ điều chỉnh kế hoạch đi du lịch của mình dựa trên thời tiết.
daraf time
thời gian daraf
daraf style
phong cách daraf
daraf model
mô hình daraf
daraf approach
cách tiếp cận daraf
daraf system
hệ thống daraf
daraf concept
khái niệm daraf
daraf project
dự án daraf
daraf solution
giải pháp daraf
daraf method
phương pháp daraf
daraf theory
thuyết daraf
he decided to daraf his plans for the weekend.
anh ấy quyết định điều chỉnh kế hoạch cho cuối tuần của mình.
she had to daraf her expectations after the meeting.
cô ấy phải điều chỉnh kỳ vọng của mình sau cuộc họp.
we need to daraf our approach to the project.
chúng ta cần điều chỉnh cách tiếp cận của mình với dự án.
it's important to daraf your goals periodically.
rất quan trọng là phải điều chỉnh mục tiêu của bạn định kỳ.
he was advised to daraf his strategy for better results.
anh ấy được khuyên nên điều chỉnh chiến lược của mình để đạt được kết quả tốt hơn.
they had to daraf their budget due to unforeseen expenses.
họ phải điều chỉnh ngân sách của mình do những chi phí không lường trước được.
she learned to daraf her teaching methods to engage students.
cô ấy học cách điều chỉnh phương pháp giảng dạy của mình để thu hút sinh viên.
to succeed, you must daraf your mindset regularly.
để thành công, bạn phải thường xuyên điều chỉnh tư duy của mình.
he had to daraf his schedule to accommodate new tasks.
anh ấy phải điều chỉnh lịch trình của mình để phù hợp với các nhiệm vụ mới.
they will daraf their travel plans based on the weather.
họ sẽ điều chỉnh kế hoạch đi du lịch của mình dựa trên thời tiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay