daraf

[Mỹ]/dɑːræf/
[Anh]/dɑːræf/

Dịch

n. độ lớn nghịch đảo của farad trong các thuật ngữ điện.
Word Forms
số nhiềudarafs

Cụm từ & Cách kết hợp

daraf time

thời gian daraf

daraf style

phong cách daraf

daraf model

mô hình daraf

daraf approach

cách tiếp cận daraf

daraf system

hệ thống daraf

daraf concept

khái niệm daraf

daraf project

dự án daraf

daraf solution

giải pháp daraf

daraf method

phương pháp daraf

daraf theory

thuyết daraf

Câu ví dụ

he decided to daraf his plans for the weekend.

anh ấy quyết định điều chỉnh kế hoạch cho cuối tuần của mình.

she had to daraf her expectations after the meeting.

cô ấy phải điều chỉnh kỳ vọng của mình sau cuộc họp.

we need to daraf our approach to the project.

chúng ta cần điều chỉnh cách tiếp cận của mình với dự án.

it's important to daraf your goals periodically.

rất quan trọng là phải điều chỉnh mục tiêu của bạn định kỳ.

he was advised to daraf his strategy for better results.

anh ấy được khuyên nên điều chỉnh chiến lược của mình để đạt được kết quả tốt hơn.

they had to daraf their budget due to unforeseen expenses.

họ phải điều chỉnh ngân sách của mình do những chi phí không lường trước được.

she learned to daraf her teaching methods to engage students.

cô ấy học cách điều chỉnh phương pháp giảng dạy của mình để thu hút sinh viên.

to succeed, you must daraf your mindset regularly.

để thành công, bạn phải thường xuyên điều chỉnh tư duy của mình.

he had to daraf his schedule to accommodate new tasks.

anh ấy phải điều chỉnh lịch trình của mình để phù hợp với các nhiệm vụ mới.

they will daraf their travel plans based on the weather.

họ sẽ điều chỉnh kế hoạch đi du lịch của mình dựa trên thời tiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay