daub

[Mỹ]/dɔːb/
[Anh]/dɔːb/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. bôi hoặc trải (một chất) lên một cái gì đó; vẽ (một cái gì đó) một cách thoải mái hoặc thô sơ
vi. bôi hoặc trải (một chất); vẽ một cách thoải mái hoặc thô sơ
n. một bức tranh thô sơ hoặc nghiệp dư; một chất được sử dụng để trải hoặc bôi
Word Forms
ngôi thứ ba số ítdaubs
số nhiềudaubs
quá khứ phân từdaubed
thì quá khứdaubed
hiện tại phân từdaubing

Cụm từ & Cách kết hợp

daub with paint

thoa sơn

sloppy daubing

thoa sơn cẩu thả

daub on canvas

thoa sơn lên toan

daub of color

lớp màu thoa

Câu ví dụ

a daub of paint.

một chấm nhỏ sơn.

to daub a wall with paint

thoa sơn lên tường

They are daubing paint on the wall.

Họ đang thoa sơn lên tường.

they daubed graffiti on the walls.

họ đã vẽ graffiti lên tường.

The paint was daubed on inartistically.

Sơn được thoa một cách thiếu nghệ thuật.

I am a dauber in clay.

Tôi là người thoa đất sét.

she daubed her face with night cream.

Cô ấy thoa kem dưỡng da ban đêm lên mặt.

a canvas with paint daubed on it.

một tấm vải có sơn vẽ trên đó.

Just keep your dauber up and your mouth shut.

Hãy giữ bình tĩnh và im lặng.

Dauber: Do you earn a living as a film-maker?

Dauber: Bạn mưu sinh như một nhà làm phim chứ?

Direction: Daub the floor with it by a wax swob,and thwn scrub it by a polishing machine.

Hướng dẫn: Thoa lên sàn bằng cây lau sàn có tẩm sáp, sau đó cọ sạch bằng máy đánh bóng.

Direction: Jest daub the floor with upper wax by a wax swob.

Hướng dẫn: Chỉ cần thoa lên sàn bằng cây lau sàn có tẩm sáp.

Thermalization adds his to leave when using, brush with wool next dipping in daub cut.

Thermalization thêm vào để rời đi khi sử dụng, quét bằng len sau đó nhúng vào daub cắt.

METHODS Daubing the affected part of the flat verruca with achromatous iodine tincture for 2 or 3 weeks.

PHƯƠNG PHÁP: Thoa lên vùng bị ảnh hưởng của mụn cơm bằng thuốc tím không màu trong 2 hoặc 3 tuần.

His face expressed his bepuzzlement. He stared at what seemed a careless daub of paint, then stepped away.

Khuôn mặt anh ta thể hiện sự bối rối của anh ta. Anh ta nhìn chằm chằm vào những gì có vẻ như là một vết sơn cẩu thả, rồi bước đi.

Say unto them which daub it with untempered morter, that it shall fall: there shall be an overflowing shower;

Hãy nói với những người thoa nó bằng vữa không trộn, rằng nó sẽ sụp đổ: sẽ có một cơn mưa trôi bạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay