dawned on me
Tôi chợt nhận ra
dawned upon us
Tôi chợt nhận ra chúng tôi
it dawned early
Nó ló dạng sớm
as dawned
Khi ló dạng
the dawned age
thời đại ló dạng
when dawned
khi ló dạng
dawned bright
ló dạng rực rỡ
dawned softly
ló dạng nhẹ nhàng
finally dawned
cuối cùng ló dạng
hope dawned
Hy vọng ló dạng
the idea finally dawned on me after hours of thinking.
ý tưởng cuối cùng lóe lên trong đầu tôi sau nhiều giờ suy nghĩ.
it dawned on him that he had forgotten his keys.
anh ta chợt nhận ra mình đã quên chìa khóa.
as the truth dawned, she felt a wave of relief.
khi sự thật lóe lên, cô cảm thấy một làn sóng giải tỏa.
when the new policy dawned on the employees, they were surprised.
khi chính sách mới lóe lên với nhân viên, họ ngạc nhiên.
it dawned on me that i needed to change my approach.
tôi chợt nhận ra rằng tôi cần thay đổi cách tiếp cận của mình.
the moment it dawned on her, she burst into tears.
thời điểm nó lóe lên với cô ấy, cô ấy bật khóc.
it finally dawned on the team that they needed to work together.
cuối cùng thì cả đội đã nhận ra rằng họ cần phải làm việc cùng nhau.
as the sun dawned, the city slowly came to life.
khi mặt trời ló dạng, thành phố dần dần sống lại.
the realization dawned that they had been misled.
sự thật lóe lên rằng họ đã bị đánh lừa.
it dawned on me that i had been taking things for granted.
tôi chợt nhận ra rằng tôi đã quá coi thường mọi thứ.
dawned on me
Tôi chợt nhận ra
dawned upon us
Tôi chợt nhận ra chúng tôi
it dawned early
Nó ló dạng sớm
as dawned
Khi ló dạng
the dawned age
thời đại ló dạng
when dawned
khi ló dạng
dawned bright
ló dạng rực rỡ
dawned softly
ló dạng nhẹ nhàng
finally dawned
cuối cùng ló dạng
hope dawned
Hy vọng ló dạng
the idea finally dawned on me after hours of thinking.
ý tưởng cuối cùng lóe lên trong đầu tôi sau nhiều giờ suy nghĩ.
it dawned on him that he had forgotten his keys.
anh ta chợt nhận ra mình đã quên chìa khóa.
as the truth dawned, she felt a wave of relief.
khi sự thật lóe lên, cô cảm thấy một làn sóng giải tỏa.
when the new policy dawned on the employees, they were surprised.
khi chính sách mới lóe lên với nhân viên, họ ngạc nhiên.
it dawned on me that i needed to change my approach.
tôi chợt nhận ra rằng tôi cần thay đổi cách tiếp cận của mình.
the moment it dawned on her, she burst into tears.
thời điểm nó lóe lên với cô ấy, cô ấy bật khóc.
it finally dawned on the team that they needed to work together.
cuối cùng thì cả đội đã nhận ra rằng họ cần phải làm việc cùng nhau.
as the sun dawned, the city slowly came to life.
khi mặt trời ló dạng, thành phố dần dần sống lại.
the realization dawned that they had been misled.
sự thật lóe lên rằng họ đã bị đánh lừa.
it dawned on me that i had been taking things for granted.
tôi chợt nhận ra rằng tôi đã quá coi thường mọi thứ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay