day-dreamed

[Mỹ]/'deɪdriːm/
[Anh]/'dedrim/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. đắm chìm trong những giấc mơ ban ngày
n. một giấc mơ được thỏa mãn khi còn tỉnh táo

Câu ví dụ

stop daydreaming and pay attention.

hãy bỏ qua những suy nghĩ viển vông và chú ý.

Boys and girls daydream about what they want to be.

Các bé trai và bé gái thường mơ tưởng về những gì chúng muốn trở thành.

was brought back to earth from his daydreams of wealth and fame.

đã bị đưa trở lại thực tế từ những giấc mơ về sự giàu có và danh tiếng của mình.

One day, as she daydreams of Wen Tao, the radiophone connects to Jia Hui and they start communicating through the radiophone.

Một ngày, khi cô ấy đang mơ về Wen Tao, chiếc điện thoại vô tuyến kết nối với Jia Hui và họ bắt đầu giao tiếp với nhau qua điện thoại vô tuyến.

The novel fan is always daydreaming and sometimes under the delusion that he becomes Napoleon.

Người hâm mộ tiểu thuyết luôn mơ tưởng và đôi khi ảo tưởng rằng mình trở thành Napoleon.

She often daydreams about traveling the world.

Cô ấy thường mơ tưởng về việc đi du lịch vòng quanh thế giới.

Don't spend all day daydreaming, you need to focus on your work.

Đừng dành cả ngày mơ tưởng, bạn cần tập trung vào công việc của mình.

His daydreams of becoming a famous actor motivate him to work hard.

Những giấc mơ về việc trở thành diễn viên nổi tiếng thúc đẩy anh ấy làm việc chăm chỉ.

Daydreaming can be a way to relax and escape from reality.

Mơ tưởng có thể là một cách để thư giãn và thoát khỏi thực tế.

She got lost in a daydream while staring out the window.

Cô ấy đã lạc vào một giấc mơ khi nhìn ra ngoài cửa sổ.

Daydreaming can lead to creative ideas and inspiration.

Mơ tưởng có thể dẫn đến những ý tưởng sáng tạo và nguồn cảm hứng.

I sometimes catch myself daydreaming during boring meetings.

Tôi đôi khi bắt gặp mình đang mơ tưởng trong những cuộc họp nhàm chán.

Daydreaming about the future is a common pastime for many people.

Mơ tưởng về tương lai là một thú tiêu khiển phổ biến của nhiều người.

She spent hours lost in daydreams about her crush.

Cô ấy đã dành hàng giờ mơ tưởng về người mình thích.

Daydreaming is a natural way for the mind to wander and explore possibilities.

Mơ tưởng là một cách tự nhiên để tâm trí lang thang và khám phá những khả năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay