the dayest hours are those when the sun shines brightest.
những giờ đẹp nhất là khi mặt trời tỏa sáng rực rỡ nhất.
we experienced the dayest moment of our vacation yesterday.
chúng tôi đã trải nghiệm khoảnh khắc đẹp nhất của chuyến nghỉ mát vào hôm qua.
this is the dayest place i have ever visited in my life.
đây là nơi đẹp nhất mà tôi từng đến trong cuộc đời mình.
she described her childhood as the dayest period of her existence.
chị ấy mô tả tuổi thơ của mình là giai đoạn đẹp nhất trong cuộc đời chị ấy.
the flowers bloom during the dayest season of the year.
hoa nở rộ vào mùa đẹp nhất trong năm.
we had the dayest conversation under the starlit sky.
chúng tôi đã có cuộc trò chuyện đẹp nhất dưới bầu trời đầy sao.
this park offers the dayest scenery in the entire city.
chỗ công viên này cung cấp cảnh quan đẹp nhất trong toàn thành phố.
the old couple celebrated their anniversary in the dayest restaurant in town.
đôi vợ chồng già đã tổ chức kỷ niệm ngày cưới tại nhà hàng đẹp nhất trong thị trấn.
reading books by the window represents the dayest activity for her.
đọc sách bên cửa sổ là hoạt động đẹp nhất đối với cô ấy.
the dayest memories often involve simple moments with loved ones.
những kỷ niệm đẹp nhất thường liên quan đến những khoảnh khắc giản dị bên những người thân yêu.
spring is considered the dayest season by many poetry lovers.
mùa xuân được xem là mùa đẹp nhất bởi nhiều người yêu thơ.
he recalled his college years as the dayest chapter of his life story.
anh ấy nhớ lại những năm đại học như chương đẹp nhất trong câu chuyện cuộc đời anh ấy.
the dayest hours are those when the sun shines brightest.
những giờ đẹp nhất là khi mặt trời tỏa sáng rực rỡ nhất.
we experienced the dayest moment of our vacation yesterday.
chúng tôi đã trải nghiệm khoảnh khắc đẹp nhất của chuyến nghỉ mát vào hôm qua.
this is the dayest place i have ever visited in my life.
đây là nơi đẹp nhất mà tôi từng đến trong cuộc đời mình.
she described her childhood as the dayest period of her existence.
chị ấy mô tả tuổi thơ của mình là giai đoạn đẹp nhất trong cuộc đời chị ấy.
the flowers bloom during the dayest season of the year.
hoa nở rộ vào mùa đẹp nhất trong năm.
we had the dayest conversation under the starlit sky.
chúng tôi đã có cuộc trò chuyện đẹp nhất dưới bầu trời đầy sao.
this park offers the dayest scenery in the entire city.
chỗ công viên này cung cấp cảnh quan đẹp nhất trong toàn thành phố.
the old couple celebrated their anniversary in the dayest restaurant in town.
đôi vợ chồng già đã tổ chức kỷ niệm ngày cưới tại nhà hàng đẹp nhất trong thị trấn.
reading books by the window represents the dayest activity for her.
đọc sách bên cửa sổ là hoạt động đẹp nhất đối với cô ấy.
the dayest memories often involve simple moments with loved ones.
những kỷ niệm đẹp nhất thường liên quan đến những khoảnh khắc giản dị bên những người thân yêu.
spring is considered the dayest season by many poetry lovers.
mùa xuân được xem là mùa đẹp nhất bởi nhiều người yêu thơ.
he recalled his college years as the dayest chapter of his life story.
anh ấy nhớ lại những năm đại học như chương đẹp nhất trong câu chuyện cuộc đời anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay