daytimes only
chỉ vào ban ngày
during the daytimes
trong thời gian ban ngày
busy daytimes
thời gian ban ngày bận rộn
relaxing daytimes
thời gian ban ngày thư giãn
long daytimes
thời gian ban ngày dài
warm daytimes
thời gian ban ngày ấm áp
quiet daytimes
thời gian ban ngày yên tĩnh
spent daytimes
thời gian ban ngày đã qua
enjoying daytimes
thưởng thức thời gian ban ngày
pleasant daytimes
thời gian ban ngày dễ chịu
i prefer to shop during the daytimes when the stores are less crowded.
Tôi thích đi mua sắm vào ban ngày khi các cửa hàng ít người hơn.
the city comes alive with activity during the daytimes.
Thành phố trở nên sôi động vào ban ngày.
many people enjoy leisurely walks in the park during the daytimes.
Nhiều người thích đi dạo thư giãn trong công viên vào ban ngày.
the museum is open every day during the daytimes.
Bảo tàng mở cửa mỗi ngày vào ban ngày.
we spent the daytimes exploring the local markets.
Chúng tôi dành thời gian ban ngày để khám phá các chợ địa phương.
the children played happily in the garden during the daytimes.
Các em nhỏ vui vẻ chơi đùa trong vườn vào ban ngày.
the cafe is bustling with customers during the daytimes.
Quán cà phê tấp nập khách hàng vào ban ngày.
i find it relaxing to read a book during the daytimes.
Tôi thấy thư giãn khi đọc sách vào ban ngày.
the construction crew works long daytimes on the project.
Đội ngũ xây dựng làm việc nhiều giờ vào ban ngày cho dự án.
the farmers are busy tending to their crops during the daytimes.
Nông dân bận rộn chăm sóc cây trồng vào ban ngày.
we enjoyed sightseeing and exploring during the daytimes of our vacation.
Chúng tôi tận hưởng việc tham quan và khám phá vào ban ngày trong kỳ nghỉ của mình.
daytimes only
chỉ vào ban ngày
during the daytimes
trong thời gian ban ngày
busy daytimes
thời gian ban ngày bận rộn
relaxing daytimes
thời gian ban ngày thư giãn
long daytimes
thời gian ban ngày dài
warm daytimes
thời gian ban ngày ấm áp
quiet daytimes
thời gian ban ngày yên tĩnh
spent daytimes
thời gian ban ngày đã qua
enjoying daytimes
thưởng thức thời gian ban ngày
pleasant daytimes
thời gian ban ngày dễ chịu
i prefer to shop during the daytimes when the stores are less crowded.
Tôi thích đi mua sắm vào ban ngày khi các cửa hàng ít người hơn.
the city comes alive with activity during the daytimes.
Thành phố trở nên sôi động vào ban ngày.
many people enjoy leisurely walks in the park during the daytimes.
Nhiều người thích đi dạo thư giãn trong công viên vào ban ngày.
the museum is open every day during the daytimes.
Bảo tàng mở cửa mỗi ngày vào ban ngày.
we spent the daytimes exploring the local markets.
Chúng tôi dành thời gian ban ngày để khám phá các chợ địa phương.
the children played happily in the garden during the daytimes.
Các em nhỏ vui vẻ chơi đùa trong vườn vào ban ngày.
the cafe is bustling with customers during the daytimes.
Quán cà phê tấp nập khách hàng vào ban ngày.
i find it relaxing to read a book during the daytimes.
Tôi thấy thư giãn khi đọc sách vào ban ngày.
the construction crew works long daytimes on the project.
Đội ngũ xây dựng làm việc nhiều giờ vào ban ngày cho dự án.
the farmers are busy tending to their crops during the daytimes.
Nông dân bận rộn chăm sóc cây trồng vào ban ngày.
we enjoyed sightseeing and exploring during the daytimes of our vacation.
Chúng tôi tận hưởng việc tham quan và khám phá vào ban ngày trong kỳ nghỉ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay