de

[Mỹ]/di/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. phần tử quyết định.

Ví dụ thực tế

Think of all the freshly blown-out hair de-volumizing.

Hãy nghĩ về tất cả những tóc vừa mới bị làm phồng hết.

Nguồn: Modern Family - Season 08

So questions in IELTS Speaking Part 3, like, will we de, de, de, de, de, more in the future?

Vậy những câu hỏi trong phần 3 của IELTS Speaking, như, liệu chúng ta có thể đề, đề, đề, đề, đề, nhiều hơn trong tương lai không?

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Or, how will de, de, di, change in the future? Right.

Hoặc, mọi thứ sẽ thay đổi như thế nào theo de, de, di trong tương lai? Phải không?

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Talcum powder is generally de rigueur.

Phấn talc thường là điều cần thiết.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Now, why are we worried about it de-gassing in the first place?

Bây giờ, tại sao chúng ta lại lo lắng về việc nó thoát khí ngay từ đầu?

Nguồn: Coffee Tasting Guide

So, you think that John Is Elena's father? -Ding ding ding ding!

Vậy, bạn nghĩ John là bố của Elena? - Ting ting ting ting!

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

" if you need to pinpoint a time, " de Wit said.

"- Nếu bạn cần chỉ ra một thời điểm, " de Wit nói.

Nguồn: National Geographic Anthology

The BHV, the Bazaar de l'Hotel de Ville still exists in Paris.

BHV, khu chợ của khách sạn de l'Hotel de Ville vẫn còn tồn tại ở Paris.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

What, what is the soup de jour?

Cái gì, món súp của ngày là gì?

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Tortilla de patatas is a simple dish.

Tortilla de patatas là một món ăn đơn giản.

Nguồn: Emma's delicious English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay