de-feminization

[Mỹ]/[ˌdiːˈfemɪnɪzeɪʃn]/
[Anh]/[ˌdiːˈfemɪnɪzeɪʃn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quá trình khiến ai đó trông ít nữ tính hơn; sự giảm bớt các đặc điểm nữ tính; hành động loại bỏ hoặc làm mờ đi các đặc điểm hoặc vẻ ngoài nữ tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-feminization process

Quá trình phi nữ tính

avoiding de-feminization

Tránh phi nữ tính

de-feminization effects

Tác động của phi nữ tính

de-feminization concerns

Niềm lo ngại về phi nữ tính

de-feminization study

Nghiên cứu về phi nữ tính

de-feminization debate

Tranh luận về phi nữ tính

de-feminization risks

Rủi ro của phi nữ tính

de-feminization strategies

Chiến lược phi nữ tính

de-feminization discourse

Tiểu luận về phi nữ tính

de-feminization narratives

Các câu chuyện về phi nữ tính

Câu ví dụ

the study explored the psychological effects of de-feminization in media portrayals.

Nghiên cứu đã khám phá những tác động tâm lý của việc phi nữ tính hóa trong các hình ảnh truyền thông.

some argue that aggressive marketing contributes to the de-feminization of traditionally feminine products.

Một số người cho rằng quảng cáo quá mức có thể góp phần vào việc phi nữ tính hóa các sản phẩm truyền thống mang tính nữ.

the campaign aimed to counter the de-feminization of leadership roles in corporate settings.

Chiến dịch nhằm chống lại việc phi nữ tính hóa các vai trò lãnh đạo trong môi trường doanh nghiệp.

critics suggest that the de-feminization of toys can limit children's imaginative play.

Các nhà phê bình cho rằng việc phi nữ tính hóa đồ chơi có thể giới hạn khả năng chơi tưởng tượng của trẻ em.

there's a growing concern about the rapid de-feminization of fashion trends.

Có sự lo ngại ngày càng tăng về việc phi nữ tính hóa nhanh chóng các xu hướng thời trang.

the author examines the historical context of de-feminization in victorian literature.

Tác giả xem xét bối cảnh lịch sử của việc phi nữ tính hóa trong văn học thời Victoria.

the project focused on understanding the societal factors driving the de-feminization of certain professions.

Dự án tập trung vào việc hiểu các yếu tố xã hội thúc đẩy việc phi nữ tính hóa một số nghề nghiệp.

the report highlighted the negative consequences of the de-feminization of education curricula.

Báo cáo đã nhấn mạnh những hậu quả tiêu cực của việc phi nữ tính hóa chương trình giáo dục.

a key challenge is reversing the trend of de-feminization in stem fields.

Một thách thức chính là đảo ngược xu hướng phi nữ tính hóa trong các lĩnh vực STEM.

the discussion centered on the complexities of de-feminization and its impact on gender equality.

Bài thảo luận tập trung vào tính phức tạp của việc phi nữ tính hóa và tác động của nó đến bình đẳng giới.

the research investigated the role of media in promoting or resisting the de-feminization of beauty standards.

Nghiên cứu đã điều tra vai trò của truyền thông trong việc thúc đẩy hoặc chống lại việc phi nữ tính hóa các tiêu chuẩn sắc đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay