de-staging

[Mỹ]/[diːˈsteɪdʒɪŋ]/
[Anh]/[diːˈsteɪdʒɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quá trình loại bỏ môi trường staging khỏi dịch vụ sau khi kiểm tra hoặc triển khai; Hành động lấy một thứ khỏi sân khấu.
v. Loại bỏ một thứ khỏi môi trường staging.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-staging area

Khu vực gỡ staging

de-staging process

Quy trình gỡ staging

de-staging quickly

Gỡ staging nhanh chóng

de-staging now

Đang gỡ staging

de-staging carefully

Gỡ staging cẩn thận

de-staging makeup

Gỡ makeup staging

de-staging routine

Quy trình gỡ staging

de-staging station

Trạm gỡ staging

de-staging gently

Gỡ staging nhẹ nhàng

de-staging thoroughly

Gỡ staging kỹ lưỡng

Câu ví dụ

the production team is carefully de-staging the set after the final performance.

Đội ngũ sản xuất đang cẩn thận dỡ bối cảnh sau buổi biểu diễn cuối cùng.

we need to de-stage the exhibition hall by friday to prepare for the next event.

Chúng ta cần dỡ bối cảnh tại hội trường triển lãm vào thứ Sáu để chuẩn bị cho sự kiện tiếp theo.

de-staging the theater involved removing all props and backdrops.

Dỡ bối cảnh sân khấu bao gồm việc tháo gỡ tất cả các đạo cụ và phông nền.

the company decided to de-stage the old marketing campaign and launch a new one.

Công ty đã quyết định dỡ bỏ chiến dịch marketing cũ và ra mắt một chiến dịch mới.

after the concert, the crew began de-staging the elaborate stage design.

Sau buổi hòa nhạc, các thành viên trong nhóm bắt đầu dỡ bỏ thiết kế sân khấu phức tạp.

de-staging the film set took several days and a large crew.

Dỡ bối cảnh quay phim mất vài ngày và cần một đội ngũ lớn.

the event organizers are planning the de-staging process meticulously.

Các tổ chức sự kiện đang lên kế hoạch cho quá trình dỡ bối cảnh một cách cẩn thận.

we're de-staging the temporary office space after the project concludes.

Chúng ta đang dỡ bối cảnh không gian văn phòng tạm thời sau khi dự án kết thúc.

the rapid de-staging ensured the venue was ready for the following day's event.

Việc dỡ bối cảnh nhanh chóng đảm bảo địa điểm đã sẵn sàng cho sự kiện vào ngày hôm sau.

de-staging the booth involved carefully packing all the display materials.

Dỡ bối cảnh gian hàng bao gồm việc cẩn thận đóng gói tất cả các vật liệu trưng bày.

the goal is to efficiently de-stage the area and return it to its original condition.

Mục tiêu là dỡ bối cảnh khu vực một cách hiệu quả và đưa nó trở lại trạng thái ban đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay