de-staging area
Khu vực gỡ staging
de-staging process
Quy trình gỡ staging
de-staging quickly
Gỡ staging nhanh chóng
de-staging now
Đang gỡ staging
de-staging carefully
Gỡ staging cẩn thận
de-staging makeup
Gỡ makeup staging
de-staging routine
Quy trình gỡ staging
de-staging station
Trạm gỡ staging
de-staging gently
Gỡ staging nhẹ nhàng
de-staging thoroughly
Gỡ staging kỹ lưỡng
the production team is carefully de-staging the set after the final performance.
Đội ngũ sản xuất đang cẩn thận dỡ bối cảnh sau buổi biểu diễn cuối cùng.
we need to de-stage the exhibition hall by friday to prepare for the next event.
Chúng ta cần dỡ bối cảnh tại hội trường triển lãm vào thứ Sáu để chuẩn bị cho sự kiện tiếp theo.
de-staging the theater involved removing all props and backdrops.
Dỡ bối cảnh sân khấu bao gồm việc tháo gỡ tất cả các đạo cụ và phông nền.
the company decided to de-stage the old marketing campaign and launch a new one.
Công ty đã quyết định dỡ bỏ chiến dịch marketing cũ và ra mắt một chiến dịch mới.
after the concert, the crew began de-staging the elaborate stage design.
Sau buổi hòa nhạc, các thành viên trong nhóm bắt đầu dỡ bỏ thiết kế sân khấu phức tạp.
de-staging the film set took several days and a large crew.
Dỡ bối cảnh quay phim mất vài ngày và cần một đội ngũ lớn.
the event organizers are planning the de-staging process meticulously.
Các tổ chức sự kiện đang lên kế hoạch cho quá trình dỡ bối cảnh một cách cẩn thận.
we're de-staging the temporary office space after the project concludes.
Chúng ta đang dỡ bối cảnh không gian văn phòng tạm thời sau khi dự án kết thúc.
the rapid de-staging ensured the venue was ready for the following day's event.
Việc dỡ bối cảnh nhanh chóng đảm bảo địa điểm đã sẵn sàng cho sự kiện vào ngày hôm sau.
de-staging the booth involved carefully packing all the display materials.
Dỡ bối cảnh gian hàng bao gồm việc cẩn thận đóng gói tất cả các vật liệu trưng bày.
the goal is to efficiently de-stage the area and return it to its original condition.
Mục tiêu là dỡ bối cảnh khu vực một cách hiệu quả và đưa nó trở lại trạng thái ban đầu.
de-staging area
Khu vực gỡ staging
de-staging process
Quy trình gỡ staging
de-staging quickly
Gỡ staging nhanh chóng
de-staging now
Đang gỡ staging
de-staging carefully
Gỡ staging cẩn thận
de-staging makeup
Gỡ makeup staging
de-staging routine
Quy trình gỡ staging
de-staging station
Trạm gỡ staging
de-staging gently
Gỡ staging nhẹ nhàng
de-staging thoroughly
Gỡ staging kỹ lưỡng
the production team is carefully de-staging the set after the final performance.
Đội ngũ sản xuất đang cẩn thận dỡ bối cảnh sau buổi biểu diễn cuối cùng.
we need to de-stage the exhibition hall by friday to prepare for the next event.
Chúng ta cần dỡ bối cảnh tại hội trường triển lãm vào thứ Sáu để chuẩn bị cho sự kiện tiếp theo.
de-staging the theater involved removing all props and backdrops.
Dỡ bối cảnh sân khấu bao gồm việc tháo gỡ tất cả các đạo cụ và phông nền.
the company decided to de-stage the old marketing campaign and launch a new one.
Công ty đã quyết định dỡ bỏ chiến dịch marketing cũ và ra mắt một chiến dịch mới.
after the concert, the crew began de-staging the elaborate stage design.
Sau buổi hòa nhạc, các thành viên trong nhóm bắt đầu dỡ bỏ thiết kế sân khấu phức tạp.
de-staging the film set took several days and a large crew.
Dỡ bối cảnh quay phim mất vài ngày và cần một đội ngũ lớn.
the event organizers are planning the de-staging process meticulously.
Các tổ chức sự kiện đang lên kế hoạch cho quá trình dỡ bối cảnh một cách cẩn thận.
we're de-staging the temporary office space after the project concludes.
Chúng ta đang dỡ bối cảnh không gian văn phòng tạm thời sau khi dự án kết thúc.
the rapid de-staging ensured the venue was ready for the following day's event.
Việc dỡ bối cảnh nhanh chóng đảm bảo địa điểm đã sẵn sàng cho sự kiện vào ngày hôm sau.
de-staging the booth involved carefully packing all the display materials.
Dỡ bối cảnh gian hàng bao gồm việc cẩn thận đóng gói tất cả các vật liệu trưng bày.
the goal is to efficiently de-stage the area and return it to its original condition.
Mục tiêu là dỡ bối cảnh khu vực một cách hiệu quả và đưa nó trở lại trạng thái ban đầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay