disassembling

[Mỹ]/[ˌdɪsəˈzemblɪŋ]/
[Anh]/[ˌdɪsəˈzemblɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (present participle of disassemble)Tháo rời; tháo dỡ; phân tích các thành phần của một thứ gì đó; tháo các bộ phận của một máy móc hoặc cấu trúc.

Cụm từ & Cách kết hợp

disassembling the engine

tháo lắp động cơ

disassembling process

quy trình tháo lắp

disassembled parts

các bộ phận đã tháo

disassembling now

đang tháo lắp

disassembling carefully

tháo lắp cẩn thận

disassembled completely

đã tháo lắp hoàn toàn

disassembling instructions

hướng dẫn tháo lắp

disassembling quickly

tháo lắp nhanh chóng

disassembling machine

máy tháo lắp

disassembling area

khu vực tháo lắp

Câu ví dụ

we're disassembling the old computer to recycle the parts.

Chúng tôi đang tháo rời máy tính cũ để tái chế các bộ phận.

the technician is carefully disassembling the engine.

Kỹ thuật viên đang cẩn thận tháo rời động cơ.

disassembling the robot revealed a complex internal design.

Việc tháo rời robot cho thấy một thiết kế nội bộ phức tạp.

before repairing it, we need to disassemble the device.

Trước khi sửa chữa nó, chúng tôi cần tháo rời thiết bị.

he's disassembling the antique clock to clean it.

Anh ấy đang tháo rời chiếc đồng hồ cổ để làm sạch nó.

disassembling the toy showed how it was manufactured.

Việc tháo rời đồ chơi cho thấy nó được sản xuất như thế nào.

the team is disassembling the prototype for analysis.

Nhóm đang tháo rời nguyên mẫu để phân tích.

disassembling the firearm is illegal in many places.

Việc tháo rời vũ khí là bất hợp pháp ở nhiều nơi.

she's disassembling the furniture for easier transport.

Cô ấy đang tháo rời đồ nội thất để dễ dàng vận chuyển hơn.

disassembling the machine allowed us to identify the fault.

Việc tháo rời máy móc cho phép chúng tôi xác định được lỗi.

they are disassembling the drone to examine its components.

Họ đang tháo rời máy bay không người lái để kiểm tra các thành phần của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay