de-tar

[Mỹ]/[diːˈtɑː]/
[Anh]/[diːˈtɑːr]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Loại bỏ nhựa đường khỏi một vật gì đó; Giải nén tệp tin tar.
n. Công cụ hoặc chất liệu dùng để loại bỏ nhựa đường.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-tar the road

Hãy loại bỏ nhựa đường khỏi đường

de-tared surface

Mặt phẳng đã loại bỏ nhựa đường

de-tarring process

Quy trình loại bỏ nhựa đường

de-tared area

Khu vực đã loại bỏ nhựa đường

de-tar quickly

Loại bỏ nhựa đường nhanh chóng

de-tar machine

Máy loại bỏ nhựa đường

de-tared completely

Đã loại bỏ nhựa đường hoàn toàn

de-tarring equipment

Thiết bị loại bỏ nhựa đường

de-tared wood

Gỗ đã loại bỏ nhựa đường

de-tar now

Hãy loại bỏ nhựa đường ngay bây giờ

Câu ví dụ

we need to de-tar the archive file before extracting its contents.

Chúng ta cần giải nén tệp cung cấp trước khi trích xuất nội dung của nó.

can you de-tar this file and let me know if it's corrupted?

Bạn có thể giải nén tệp này và cho tôi biết nếu nó bị hỏng không?

the system administrator will de-tar the backup onto the new server.

Quản trị viên hệ thống sẽ giải nén bản sao lưu lên máy chủ mới.

please de-tar the downloaded package and follow the installation instructions.

Vui lòng giải nén gói đã tải xuống và làm theo hướng dẫn cài đặt.

i'm going to de-tar the data archive to analyze the sales figures.

Tôi sẽ giải nén kho lưu trữ dữ liệu để phân tích các con số bán hàng.

make sure you de-tar the file in the correct directory.

Hãy đảm bảo bạn giải nén tệp trong thư mục đúng.

the script automatically de-tars the downloaded software distribution.

Chương trình tự động giải nén phân phối phần mềm đã tải xuống.

after de-tarring, you can find the configuration files in the extracted folder.

Sau khi giải nén, bạn có thể tìm thấy các tệp cấu hình trong thư mục đã trích xuất.

it's important to de-tar the file using the correct command-line tool.

Rất quan trọng là phải giải nén tệp bằng công cụ dòng lệnh đúng.

the process involves de-tarring and then installing the application.

Quy trình bao gồm việc giải nén và sau đó cài đặt ứng dụng.

before running the program, remember to de-tar the distribution package.

Trước khi chạy chương trình, hãy nhớ giải nén gói phân phối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay