deacons

[Mỹ]/ˈdiːkənz/
[Anh]/ˈdiːkənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của giáo sĩ; thành viên giáo sĩ trong một số nhánh của giáo hội Kitô giáo

Cụm từ & Cách kết hợp

church deacons

các chấp sự nhà thờ

deacons meeting

cuộc họp các chấp sự

deacons roles

vai trò của các chấp sự

deacons duties

nhiệm vụ của các chấp sự

deacons board

hội đồng chấp sự

deacons ministry

bác dịch vụ của các chấp sự

deacons training

đào tạo chấp sự

deacons service

dịch vụ chấp sự

deacons support

hỗ trợ chấp sự

deacons appointment

việc bổ nhiệm chấp sự

Câu ví dụ

the deacons organized a charity event for the community.

Các trưởng quản hội đã tổ chức một sự kiện từ thiện cho cộng đồng.

deacons play an important role in the church.

Các trưởng quản hội đóng vai trò quan trọng trong nhà thờ.

many deacons volunteer their time to help others.

Nhiều trưởng quản hội tình nguyện dành thời gian để giúp đỡ người khác.

the deacons assisted in the church service last sunday.

Các trưởng quản hội đã hỗ trợ trong buổi lễ nhà thờ vào chủ nhật vừa rồi.

our church is looking for new deacons to join the team.

Nhà thờ của chúng tôi đang tìm kiếm các trưởng quản hội mới để gia nhập nhóm.

deacons often visit the sick and elderly members.

Các trưởng quản hội thường xuyên đến thăm những người bệnh và các thành viên lớn tuổi.

the deacons held a meeting to discuss community outreach.

Các trưởng quản hội đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về công tác tiếp cận cộng đồng.

deacons are responsible for various church duties.

Các trưởng quản hội chịu trách nhiệm về nhiều nhiệm vụ của nhà thờ.

training programs for new deacons are essential.

Các chương trình đào tạo cho các trưởng quản hội mới là điều cần thiết.

deacons provide support to the pastor and congregation.

Các trưởng quản hội cung cấp sự hỗ trợ cho mục sư và hội thánh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay