supervisor

[Mỹ]/ˈsjuːpəvaɪzə(r)/
[Anh]/ˈsuːpərvaɪzər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người giám sát, quản lý

Cụm từ & Cách kết hợp

production supervisor

giám sát sản xuất

warehouse supervisor

giám sát kho hàng

sales supervisor

giám sát bán hàng

project supervisor

giám sát dự án

accounting supervisor

giám sát kế toán

safety supervisor

giám sát an toàn

operation supervisor

giám sát hoạt động

supervisor mode

chế độ giám sát

purchasing supervisor

giám sát mua hàng

Câu ví dụ

a supervisor degraded to an assistant;

một giám sát viên bị xuống làm trợ lý;

Also in the scene are WETA supervisor Richard Taylor, prosthetics supervisor Gino Acevedo, and director of photography Andrew Lesnie.

Ngoài ra, trong cảnh còn có giám sát viên của WETA, Richard Taylor, giám sát viên kỹ thuật phục hồi, Gino Acevedo và giám sát quay phim, Andrew Lesnie.

criticized the supervisor to her face.

anh ta/cô ta đã chỉ trích người giám sát ngay trước mặt cô ta.

supervisors who get a research student to do the donkey work.

những người giám sát bắt một sinh viên nghiên cứu làm những công việc vặt.

He said I was too flighty to be a good supervisor.

Anh ấy nói tôi quá bốc đồng để làm một người giám sát tốt.

Between you and me I think that new supervisor is a twit.

Giữa tôi và bạn, tôi nghĩ người giám sát mới là một kẻ ngốc.

got her supervisor's OK before taking a day off.

đã có được sự chấp thuận của người giám sát trước khi nghỉ một ngày.

He said that he needed to get his supervisor to authorize my refund.

Anh ấy nói rằng anh ấy cần phải nhờ người giám sát của mình ủy quyền hoàn tiền cho tôi.

Sylvia does not get on with the supervisor and the danger is that he will trump up some charge to discredit her.

Sylvia không hòa hợp với người giám sát và nguy cơ là anh ta sẽ bịa ra một cáo buộc để bôi nhọ cô ấy.

The supervisor said that anyone who wants an extra day off may (not can ) have one, or

Người giám sát nói rằng bất kỳ ai muốn nghỉ thêm một ngày có thể (chứ không phải là không thể) có một ngày, hoặc

I’m sure Ray will make a special effort to please the new supervisor—after all, he knows which side his bread is buttered!

Tôi chắc Ray sẽ cố gắng đặc biệt để làm hài lòng người giám sát mới—dù sao thì anh ấy biết ai cho anh ấy miếng bánh mì phết bơ!

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay