debiting account
tài khoản ghi nợ
debiting fees
phí ghi nợ
debiting transactions
giao dịch ghi nợ
debiting balance
số dư ghi nợ
debiting charges
thu phí ghi nợ
debiting services
dịch vụ ghi nợ
debiting payments
thanh toán ghi nợ
debiting method
phương thức ghi nợ
debiting options
tùy chọn ghi nợ
debiting limits
giới hạn ghi nợ
debiting the account will reduce the available balance.
Việc ghi nợ tài khoản sẽ làm giảm số dư khả dụng.
he was surprised by the debiting of his credit card.
Anh ấy ngạc nhiên vì tài khoản thẻ tín dụng của mình bị ghi nợ.
debiting monthly fees can help manage expenses.
Việc ghi nợ phí hàng tháng có thể giúp quản lý chi phí.
she noticed that debiting transactions were not always accurate.
Cô ấy nhận thấy rằng các giao dịch ghi nợ không phải lúc nào cũng chính xác.
they are considering debiting directly from their bank account.
Họ đang cân nhắc việc ghi nợ trực tiếp từ tài khoản ngân hàng của họ.
debiting the subscription fee is done automatically each month.
Việc ghi nợ phí đăng ký được thực hiện tự động hàng tháng.
he set up debiting for his utility bills.
Anh ấy thiết lập ghi nợ cho các hóa đơn tiện ích của mình.
debiting services can simplify financial management.
Các dịch vụ ghi nợ có thể giúp đơn giản hóa việc quản lý tài chính.
she prefers debiting instead of writing checks.
Cô ấy thích ghi nợ hơn là viết séc.
debiting fees can vary between different banks.
Phí ghi nợ có thể khác nhau giữa các ngân hàng khác nhau.
debiting account
tài khoản ghi nợ
debiting fees
phí ghi nợ
debiting transactions
giao dịch ghi nợ
debiting balance
số dư ghi nợ
debiting charges
thu phí ghi nợ
debiting services
dịch vụ ghi nợ
debiting payments
thanh toán ghi nợ
debiting method
phương thức ghi nợ
debiting options
tùy chọn ghi nợ
debiting limits
giới hạn ghi nợ
debiting the account will reduce the available balance.
Việc ghi nợ tài khoản sẽ làm giảm số dư khả dụng.
he was surprised by the debiting of his credit card.
Anh ấy ngạc nhiên vì tài khoản thẻ tín dụng của mình bị ghi nợ.
debiting monthly fees can help manage expenses.
Việc ghi nợ phí hàng tháng có thể giúp quản lý chi phí.
she noticed that debiting transactions were not always accurate.
Cô ấy nhận thấy rằng các giao dịch ghi nợ không phải lúc nào cũng chính xác.
they are considering debiting directly from their bank account.
Họ đang cân nhắc việc ghi nợ trực tiếp từ tài khoản ngân hàng của họ.
debiting the subscription fee is done automatically each month.
Việc ghi nợ phí đăng ký được thực hiện tự động hàng tháng.
he set up debiting for his utility bills.
Anh ấy thiết lập ghi nợ cho các hóa đơn tiện ích của mình.
debiting services can simplify financial management.
Các dịch vụ ghi nợ có thể giúp đơn giản hóa việc quản lý tài chính.
she prefers debiting instead of writing checks.
Cô ấy thích ghi nợ hơn là viết séc.
debiting fees can vary between different banks.
Phí ghi nợ có thể khác nhau giữa các ngân hàng khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay